PHỤ KIỆN T ĐÚC (TEE ĐÚC)
PHỤ KIỆN T ĐÚC (TEE ĐÚC)
PHỤ KIỆN T ĐÚC (TEE ĐÚC)
Chi tiết sản phẩm
PHỤ KIỆN T ĐÚC (TEE ĐÚC): CHO ỨNG DỤNG CÔNG NGHIỆP NẶNG & HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
T đúc (Forged Steel Tee / Butt-weld Tee) là phụ kiện hàn liền mạch có hình chữ T, được sử dụng để chia nhánh dòng chảy từ ống chính ra một hướng 90°, hoặc kết hợp hai dòng thành một trong các hệ thống ống thép áp lực. Phụ kiện này thường được sản xuất bằng phương pháp đúc rèn nguyên khối hoặc hàn liền mạch từ ống thép đúc, đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu áp lực tốt và tính đồng nhất vật liệu.
Có hai dạng chính:
-
T đồng tâm (Equal Tee): nhánh rẽ có cùng đường kính với thân ống.
-
T giảm (Reducing Tee): nhánh rẽ có đường kính nhỏ hơn thân ống.
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
2. Tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế
Tee đúc tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt về kích thước, dung sai và kết cấu mối hàn:
| Tiêu chuẩn | Nội dung áp dụng |
|---|---|
| ASME B16.9 | Kích thước hình học, dung sai, chiều dài, kết nối hàn đối đầu |
| ASME B16.25 | Yêu cầu vát mép hàn (Bevel End) cho phụ kiện |
| ASTM A234 / A420 | Vật liệu thép carbon & thép chịu nhiệt độ thấp |
| ASTM A403 | Thép không gỉ (inox) Austenitic như 304, 316 |
| EN 10253-2 | Tiêu chuẩn Châu Âu tương đương cho phụ kiện hàn |
3. Vật liệu chế tạo phổ biến
| Mác thép | Ứng dụng điển hình |
|---|---|
| A234 WPB | Hệ thống hơi, nước, khí công nghiệp áp lực trung bình |
| A420 WPL6 | Nhiệt độ thấp: hệ thống lạnh, khí hóa lỏng, LNG |
| A403 WP304/316 | Ăn mòn cao: thực phẩm, dược phẩm, hóa chất |
| A234 WP11/22 | Chịu nhiệt cao: nhà máy nhiệt điện, hóa dầu |
| P265GH / P355NH | EN tiêu chuẩn Châu Âu: nồi hơi, bình áp lực, xử lý khí đốt |
4. Phân loại & hình học
4.1. T Đồng Tâm (Equal Tee)
-
Cấu trúc cân đối – nhánh và thân bằng nhau.
-
Sử dụng để chia lưu lượng đồng đều trong hệ thống chính.
4.2. T Giảm (Reducing Tee)
-
Nhánh nhỏ hơn thân – tối ưu cho chia tải phụ, phân tầng áp lực.
-
Phù hợp trong các hệ thống PCCC, xử lý nước, đường ống phức hợp.
5. Cấu trúc kỹ thuật & kết nối
| Tham số kỹ thuật | Giá trị điển hình (theo DN) |
|---|---|
| Đường kính danh định | DN15 đến DN600 |
| Đường kính ngoài (OD) | 21.3 mm đến 609.6 mm |
| Độ dày phổ biến | SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160, SCH XXS |
| Kết nối | Hàn đối đầu (Bevel End – vát mép hàn) |
| Nhiệt độ làm việc | -46°C đến 600°C (tùy vật liệu) |
| Áp lực thiết kế | Từ PN10 đến PN160 / Class 150–2500 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
6. Bảng quy cách tiêu biểu





Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
7. Ưu điểm kỹ thuật của T đúc hàn liền mạch
-
Đồng bộ vật liệu – không có khuyết tật hàn tay
-
Khả năng chịu rung động – áp suất cao – nhiệt độ khắc nghiệt
-
Tuổi thọ cao hơn nhiều so với phụ kiện hàn tổ hợp
-
Tính đồng tâm tốt – giảm thiểu tổn thất áp suất, rò rỉ
8. Ứng dụng trong công nghiệp
| Ngành | Ứng dụng T đúc |
|---|---|
| Hơi – Nước – HVAC | Phân nhánh chính – chia tải cho các khu vực tiêu thụ |
| Dầu khí & hóa chất | Chịu ăn mòn, chịu áp lực cao trong đường ống phản ứng |
| Thực phẩm – Dược phẩm | Inox T304/316 đảm bảo vệ sinh – chống ăn mòn hóa chất nhẹ |
| Xử lý nước – môi trường | T thu chia nhánh bơm, dẫn nước thải, xử lý hóa học |
| Nhà máy điện – LNG | A234 WP22 / WPL6 dùng cho áp lực – nhiệt độ cao / thấp |
T đúc là xương sống của kết nối nhánh trong hệ thống đường ống công nghiệp. Việc lựa chọn đúng loại Tee – đúng vật liệu – đúng tiêu chuẩn không chỉ giúp vận hành hệ thống ổn định, mà còn tiết kiệm chi phí dài hạn, đảm bảo an toàn, giảm thiểu sự cố rò rỉ hoặc phá hủy dưới áp lực.
Khi thiết kế hệ thống, các chuyên gia cần xem xét toàn diện áp lực làm việc, lưu lượng, đặc tính lưu chất, nhiệt độ và điều kiện vận hành để chọn loại T phù hợp. Việc sử dụng phụ kiện đúc tiêu chuẩn quốc tế từ các nhà sản xuất uy tín để đảm bảo chất lượng và tính lâu bền.
**** Liên hệ để nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn

t đúc DN50, t đúc DN100, tee đúc tiêu chuẩn ASME, phụ kiện tee hàn liền mạch, t đúc áp lực cao, t đúc inox 304, t đúc thép carbon, t đúc chịu nhiệt, tee đúc sch40, reducing tee đồng tâm, equal tee là gì, tee đúc công nghiệp HVAC, t đúc giá rẻ, báo giá tee đúc mới nhất, tee đúc giá tốt, tee đúc sch40 bao nhiêu tiền, báo giá t đúc inox 304, t đúc sch80 giá bao nhiêu, mua tee đúc ở đâu, giá tee đúc DN100, bảng giá t đúc hàn, tee đúc có sẵn giá tốt, giá t đúc thép hàn, tee đúc nhập khẩu giá tốt, t đúc Bình Dương, t đúc Long An, t đúc Bà Rịa Vũng Tàu, tee đúc Cần Thơ, t đúc Đà Nẵng, tee đúc Bình Định, tee đúc Đồng Nai, t đúc TP.HCM, tee đúc Hà Nội, tee đúc Nha Trang, tee đúc Bình Định, tee đúc Tây Ninh
t đúc DN50, t đúc DN100, tee đúc tiêu chuẩn ASME, phụ kiện tee hàn liền mạch, t đúc áp lực cao, t đúc inox 304, t đúc thép carbon, t đúc chịu nhiệt, tee đúc sch40, reducing tee đồng tâm, equal tee là gì, tee đúc công nghiệp HVAC, t đúc giá rẻ, báo giá tee đúc mới nhất, tee đúc giá tốt, tee đúc sch40 bao nhiêu tiền, báo giá t đúc inox 304, t đúc sch80 giá bao nhiêu, mua tee đúc ở đâu, giá tee đúc DN100, bảng giá t đúc hàn, tee đúc có sẵn giá tốt, giá t đúc thép hàn, tee đúc nhập khẩu giá tốt, t đúc Bình Dương, t đúc Long An, t đúc Bà Rịa Vũng Tàu, tee đúc Cần Thơ, t đúc Đà Nẵng, tee đúc Bình Định, tee đúc Đồng Nai, t đúc TP.HCM, tee đúc Hà Nội, tee đúc Nha Trang, tee đúc Bình Định, tee đúc Tây Ninh
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ





.png)