THÉP HÌNH CHỮ U: ỨNG DỤNG CƠ KHÍ VÀ KẾT CẤU
THÉP HÌNH CHỮ U: ỨNG DỤNG CƠ KHÍ VÀ KẾT CẤU
THÉP HÌNH CHỮ U: ỨNG DỤNG CƠ KHÍ VÀ KẾT CẤU
Chi tiết sản phẩm
THÉP HÌNH CHỮ U – ỨNG DỤNG CƠ KHÍ VÀ KẾT CẤU
Thép hình chữ U, hay còn gọi là U-channel hoặc U-beam, là loại thép cán nóng có mặt cắt ngang dạng chữ U, thường được sử dụng làm xà gồ, khung đỡ, dầm phụ, hệ khung phụ cơ khí, kết cấu chịu tải thứ cấp, và gia cường kết cấu thép.
Điểm mạnh của thép U là khả năng chịu uốn một chiều theo trục đứng, đồng thời dễ dàng kết hợp với thép I, H, hoặc thép tấm trong các liên kết tổ hợp.

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
2. Quy cách và kích thước tiêu chuẩn
Các quy cách phổ biến (mm):
|
Tên Quy Cách |
Chiều Cao (h) mm |
Bề Rộng Cánh (b) mm |
Độ Dày Bụng (tw) mm |
Độ Dày Cánh (tf) mm |
Trọng Lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
|
U50 |
50 |
25 |
3.0 |
3.5 |
2.28 |
|
|
50 |
25 |
5.0 |
5.0 |
3.60 |
|
U65 |
65 |
40 |
4.3 |
7.5 |
6.71 |
|
U80 |
80 |
43 |
5.0 |
8.0 |
8.05 |
|
U100 |
100 |
50 |
5.3 |
8.5 |
10.01 |
|
U120 |
120 |
53 |
5.5 |
9.0 |
12.06 |
|
U140 |
140 |
58 |
6.0 |
9.5 |
14.53 |
|
|
140 |
60 |
8.0 |
9.5 |
16.73 |
|
U160 |
160 |
63 |
6.5 |
10.0 |
17.24 |
|
|
160 |
65 |
8.5 |
10.0 |
19.75 |
|
U180 |
180 |
68 |
7.0 |
10.5 |
20.17 |
|
|
180 |
70 |
9.0 |
10.5 |
23.00 |
|
U200 |
200 |
73 |
7.0 |
11.0 |
22.64 |
|
|
200 |
75 |
9.0 |
11.0 |
25.78 |
|
U220 |
220 |
77 |
7.0 |
11.5 |
25.00 |
|
|
220 |
79 |
9.0 |
11.5 |
28.45 |
|
U240 |
240 |
78 |
7.0 |
12.0 |
26.85 |
|
|
240 |
80 |
9.0 |
12.0 |
30.63 |
|
|
240 |
82 |
11.0 |
12.0 |
34.40 |
|
U250 |
250 |
78 |
7.0 |
12.0 |
27.41 |
|
|
250 |
80 |
9.0 |
12.0 |
31.34 |
|
|
250 |
82 |
11.0 |
12.0 |
35.26 |
|
U270 |
270 |
82 |
7.5 |
12.5 |
30.84 |
|
|
270 |
84 |
9.5 |
12.5 |
35.08 |
|
|
270 |
86 |
11.5 |
12.5 |
39.32 |
|
U280 |
280 |
82 |
7.5 |
12.5 |
31.43 |
|
|
280 |
84 |
9.5 |
12.5 |
35.82 |
|
|
280 |
86 |
11.5 |
12.5 |
40.22 |
|
U300 |
300 |
85 |
7.5 |
13.5 |
34.46 |
|
|
300 |
87 |
9.5 |
13.5 |
39.17 |
|
|
300 |
89 |
11.5 |
13.5 |
43.88 |
|
U400 |
400 |
100 |
10.5 |
18.0 |
58.93 |
|
|
400 |
102 |
12.5 |
18.0 |
65.21 |
|
|
400 |
104 |
13.5 |
18.0 |
71.49 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
Ghi chú: Thép U cũng có dạng U đúc hoặc U cán nóng, với sai số phụ thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất (JIS, EN, ASTM).
3. Tiêu chuẩn chế tạo và dung sai
Tiêu chuẩn quốc tế phổ biến:
|
Tiêu chuẩn |
Xuất xứ |
Ghi chú |
|---|---|---|
|
JIS G 3192 |
Nhật Bản |
Dùng nhiều tại Việt Nam, dung sai chặt |
|
ASTM A36 |
Mỹ |
Phổ biến trong xây dựng dân dụng |
|
EN 10279 |
Châu Âu |
Kết cấu công nghiệp, cầu cảng |
|
GB/T 706 |
Trung Quốc |
Kết cấu phổ thông, giá cạnh tranh |
Dung sai chiều dày thường từ ±0.3 – ±0.5 mm, tùy tiêu chuẩn.
4. Thành phần hóa học và cơ tính
Tùy thuộc vào tiêu chuẩn và mác thép sử dụng, một số loại mác thép phổ biến cho thép hình U:
|
Mác thép |
C (%) |
Mn (%) |
Si (%) |
Yield strength (MPa) |
Tensile strength (MPa) |
|---|---|---|---|---|---|
|
SS400 (JIS) |
≤0.21 |
≤1.4 |
≤0.3 |
≥245 |
400 – 510 |
|
A36 (ASTM) |
≤0.26 |
0.6–0.9 |
≤0.4 |
≥250 |
400 – 550 |
|
Q235 (GB) |
≤0.22 |
≤1.4 |
≤0.35 |
≥235 |
370 – 500 |
|
S275JR (EN) |
≤0.21 |
≤1.5 |
≤0.5 |
≥275 |
410 – 560 |
Lưu ý: Mác thép có thể ảnh hưởng đến khả năng hàn, cắt CNC, hoặc uốn nguội.
5. Phân tích ứng suất và khả năng chịu tải
Thép hình chữ U không đối xứng theo trục ngang, dẫn đến mô men quán tính Ix và Iy chênh lệch đáng kể:
-
Ix (theo trục đứng) lớn: chịu uốn tốt khi tải trọng tác động theo phương ngang.
-
Iy nhỏ: dễ xoắn hoặc lật khi không được liên kết chặt.
Ví dụ mô men quán tính điển hình (cho U200):
-
Ix ≈ 260 cm⁴
-
Iy ≈ 8.5 cm⁴
-
Wx (moment section modulus) ≈ 26 cm³
Điều này dẫn đến ứng dụng chính: chịu tải một chiều với hỗ trợ hai đầu hoặc liên kết bản mã, không khuyến nghị dùng cho dầm chính nhịp lớn.
6. Ứng dụng kỹ thuật chuyên sâu
Trong xây dựng:
-
Làm xà gồ phụ, giằng khung, khung treo tường panel.
-
Kết hợp với thép I/H để giảm chi phí mà vẫn đảm bảo khả năng chịu tải nhẹ – trung bình.
Trong cơ khí:
-
Gia công thành khung máy, khung bàn thao tác, băng tải nhẹ.
-
Tạo kết cấu phụ di động nhờ trọng lượng nhẹ hơn thép I/H.
Trong cầu đường – cảng:
-
Gia cường cho hệ giằng ngang, dầm ngang phụ trụ cầu.
-
Làm thanh chống lateral bracing trong kết cấu thép cầu vượt.
7. Ưu điểm – Hạn chế kỹ thuật
|
Ưu điểm kỹ thuật |
Hạn chế kỹ thuật |
|---|---|
|
Dễ gia công, hàn, cắt CNC |
Khả năng chịu xoắn kém |
|
Giá thành rẻ hơn thép I/H cùng chiều cao |
Không đối xứng → dễ mất ổn định |
|
Thích hợp kết cấu phụ hoặc trung gian |
Mô men quán tính thấp nếu đặt sai trục |
|
Linh hoạt trong tổ hợp lắp ghép khung |
Chỉ chịu tốt tải trọng một phương |
Thép hình chữ U là giải pháp hiệu quả kinh tế – kỹ thuật cho các kết cấu phụ trợ, yêu cầu tải trọng trung bình, chiều dài nhịp ngắn đến trung bình. Với đặc tính không đối xứng, các chuyên gia thiết kế nên:
-
Tận dụng tối đa phương chịu lực chính của mặt cắt (trục mạnh – Ix).
-
Tránh lạm dụng trong các kết cấu chịu xoắn, chịu tải đồng thời đa phương.
-
Kết hợp liên kết bản mã, bu lông – hàn để hạn chế chuyển vị và mất ổn định bên.
9. Thép Hoàng Ân – Chuyên gia phân phối thép hình U
Thép Hoàng Ân hiện là nhà phân phối chính thức các dòng thép U SS400 – A36 – S275
-
Chất lượng đồng nhất, dung sai chuẩn JIS/ASTM
-
Hỗ trợ bản vẽ kỹ thuật – bảng tra mô men tiết diện
-
Cắt, gia công, đóng gói theo yêu cầu dự án
giá thép hình chữ U hôm nay, bảng giá thép U mới nhất, giá thép U cập nhật, báo giá thép U 2025, giá thép hình U Hòa Phát, giá thép hình U An Khánh, giá thép hình U nhập khẩu, giá thép U Trung Quốc, giá thép U mạ kẽm, giá thép U đen, giá thép hình U cũ, giá thép U chiết khấu, giá thép hình U các loại, giá U100 mới nhất, giá U200 hôm nay, thép hình U Bình Định, thép hình U Phú Yên, thép hình U Khánh Hòa, thép hình U Ninh Thuận, thép hình U Bình Thuận, thép hình U Lâm Đồng, thép hình U Đắk Lắk, thép hình U Đắk Nông, thép hình U Gia Lai, thép hình U Kon Tum, thép hình U Bình Phước, thép hình U Tây Ninh, thép hình U Bình Dương, thép hình U Đồng Nai, thép hình U Bà Rịa Vũng Tàu, thép hình U TP.HCM, thép hình U Long An, thép hình U Tiền Giang, thép hình U Bến Tre, thép hình U Trà Vinh, thép hình U Vĩnh Long, thép hình U Cần Thơ, thép hình U Hậu Giang, thép hình U Sóc Trăng, thép hình U Bạc Liêu, thép hình U Cà Mau
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn
giá thép hình chữ U hôm nay, bảng giá thép U mới nhất, giá thép U cập nhật, báo giá thép U 2025, giá thép hình U Hòa Phát, giá thép hình U An Khánh, giá thép hình U nhập khẩu, giá thép U Trung Quốc, giá thép U mạ kẽm, giá thép U đen, giá thép hình U cũ, giá thép U chiết khấu, giá thép hình U các loại, giá U100 mới nhất, giá U200 hôm nay, thép hình U Bình Định, thép hình U Phú Yên, thép hình U Khánh Hòa, thép hình U Ninh Thuận, thép hình U Bình Thuận, thép hình U Lâm Đồng, thép hình U Đắk Lắk, thép hình U Đắk Nông, thép hình U Gia Lai, thép hình U Kon Tum, thép hình U Bình Phước, thép hình U Tây Ninh, thép hình U Bình Dương, thép hình U Đồng Nai, thép hình U Bà Rịa Vũng Tàu, thép hình U TP.HCM, thép hình U Long An, thép hình U Tiền Giang, thép hình U Bến Tre, thép hình U Trà Vinh, thép hình U Vĩnh Long, thép hình U Cần Thơ, thép hình U Hậu Giang, thép hình U Sóc Trăng, thép hình U Bạc Liêu, thép hình U Cà Mau
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ


