THÉP HÌNH CHỮ V : ỨNG DỤNG KẾT CẤU VÀ CÔNG NGHIỆP
THÉP HÌNH CHỮ V : ỨNG DỤNG KẾT CẤU VÀ CÔNG NGHIỆP
THÉP HÌNH CHỮ V : ỨNG DỤNG KẾT CẤU VÀ CÔNG NGHIỆP
Chi tiết sản phẩm
THÉP HÌNH CHỮ V – ỨNG DỤNG KẾT CẤU VÀ CÔNG NGHIỆP
Thép hình chữ V – còn gọi là thép góc đều cạnh (Equal Angle Steel) – là một trong những sản phẩm thép hình cơ bản và phổ biến nhất trong ngành xây dựng công nghiệp và cơ khí kết cấu. Với đặc tính chịu lực tốt theo hai phương, khả năng ổn định hình học và dễ dàng gia công, thép V là lựa chọn ưu việt cho các hệ khung, giằng, liên kết, tháp trụ, cầu cảng và kết cấu tổ hợp nặng.

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
1. Quy Trinh Sản Xuất Thép V

2. Tiêu chuẩn và vật liệu
Thép hình chữ V được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:
-
JIS G3192 / G3101 (Nhật Bản): SS400, SS490, SM490
-
GB/T 706 (Trung Quốc): Q235B, Q345B
-
EN 10056-1 / EN 10025 (Châu Âu): S235JR, S275JR, S355JR
-
ASTM A36 / A572 / A992 (Hoa Kỳ)
Vật liệu có thể được lựa chọn tùy theo yêu cầu thiết kế chịu lực, môi trường ăn mòn, hoặc yêu cầu mạ kẽm/nhúng nóng sau gia công.
3. Bảng quy cách chuẩn – Thép hình chữ V (thép góc đều cạnh)
Bảng sau tổng hợp các quy cách thép hình V phổ biến trên thị trường hiện nay theo kích thước cạnh và độ dày, phù hợp với các tiêu chuẩn JIS, GB và EN. Đây là các thông số thực tế được sản xuất bởi các nhà máy lớn như Posco SS Vina, VinaOne, An Khánh, Đại Việt, Nhà Bè, Baosteel, và các đơn vị trong nước.
|
Tên gọi |
Cạnh x Cạnh (mm) |
Độ dày cạnh phổ biến (mm) |
Ghi chú |
|---|---|---|---|
|
V20 |
20 x 20 |
3 |
Cỡ nhỏ, dùng phụ kiện |
|
V25 |
25 x 25 |
3, 4 |
Kết cấu nhẹ |
|
V30 |
30 x 30 |
3, 4, 5 |
Khung nhẹ, thang cáp |
|
V35 |
35 x 35 |
3, 4, 5 |
Phụ kiện công nghiệp |
|
V40 |
40 x 40 |
3, 4, 5, 6 |
Dùng phổ biến |
|
V45 |
45 x 45 |
3, 4, 5, 6 |
Giằng tường, sườn mái |
|
V50 |
50 x 50 |
3, 4, 5, 6 |
Ứng dụng rộng rãi |
|
V60 |
60 x 60 |
5, 6, 7, 8 |
Khung nhà xưởng nhỏ |
|
V65 |
65 x 65 |
5, 6, 8 |
Giằng đứng, liên kết phụ |
|
V70 |
70 x 70 |
6, 8 |
Cầu thang, nhà thép nhẹ |
|
V75 |
75 x 75 |
6, 8, 10 |
Nhà dân dụng, công nghiệp nhẹ |
|
V80 |
80 x 80 |
6, 8, 10 |
Khung chính vừa |
|
V90 |
90 x 90 |
8, 10, 12 |
Tải trung bình |
|
V100 |
100 x 100 |
8, 10, 12 |
Cột giằng, tháp trụ nhỏ |
|
V120 |
120 x 120 |
10, 12, 14, 15 |
Nhà thép công nghiệp |
|
V130 |
130 x 130 |
10, 12, 15 |
Liên kết chính |
|
V150 |
150 x 150 |
12, 15 |
Dùng trong nhà thép nặng |
|
V160 |
160 x 160 |
12, 16, 18 |
Cầu cảng, nhà kho đặc biệt |
|
V180 |
180 x 180 |
14, 16, 20 |
Tải trọng nặng |
|
V200 |
200 x 200 |
16, 20 |
Cấu kiện đặc biệt |
|
V250 |
250 x 250 |
20, 25, 30, 35 |
Rất lớn – đặt hàng riêng |
|
V300* |
300 x 300 |
25 – 30 (hiếm) |
Dạng tổ hợp – không cán nóng |
Từ V160 trở lên, ít hàng tồn kho, thường đặt hàng theo dự án lớn.
Size trên V250 hiếm khi cán nóng, thường chế tạo bằng tổ hợp hàn từ thép tấm.
4. Đặc điểm kỹ thuật và khả năng chịu lực
-
Hình học cân đối giúp phân bổ ứng suất đồng đều.
-
Khả năng chịu uốn – xoắn kết hợp cao, khi được tổ hợp đúng kỹ thuật với bản mã và bulong neo.
-
Cấu trúc mở, dễ kiểm tra mối hàn và lớp mạ kẽm.
-
Thường được sử dụng kết hợp trong hệ giằng chéo, liên kết mái, tháp truyền tải, hoặc giá đỡ cơ khí.
5. Ứng dụng tiêu biểu trong công trình
-
Nhà xưởng công nghiệp, nhà thép tiền chế
-
Tháp điện cao thế, tháp viễn thông
-
Kết cấu giằng mái, cột, khung phụ
-
Cầu vượt, lan can, lan can bảo vệ
-
Giá đỡ máy móc, giàn giáo cố định
6. Hoàn thiện bề mặt
-
Cán nóng đen (Hot Rolled – Black Steel): phổ biến, dễ hàn và mạ.
-
Mạ kẽm nhúng nóng: chống ăn mòn cao, dùng trong công trình biển, ngoài trời, vùng ẩm mặn.
-
Mạ kẽm điện phân: chống ăn mòn thấp, thường dùng trong dân dụng
7. Một số lưu ý khi thiết kế và thi công
-
Tính toán mômen kháng uốn, mômen quán tính, và xoắn phụ khi dùng trong tổ hợp giằng lệch tâm.
-
Khi mạ kẽm, cần chú ý độ cong vênh sau mạ và xử lý khử ứng suất dư.
-
Không nên sử dụng thép V mỏng (<5mm) trong môi trường ăn mòn cao nếu không có lớp bảo vệ.
-
Kiểm tra độ phẳng, độ cong cánh và góc vuông sau khi gia công, đặc biệt với V tổ hợp.
Thép hình chữ V là dòng sản phẩm đơn giản về hình dạng nhưng đa dạng về ứng dụng, đóng vai trò không thể thiếu trong các công trình kết cấu và công nghiệp. Việc lựa chọn đúng quy cách, tiêu chuẩn, và cách tổ hợp sẽ quyết định đến hiệu quả chịu lực, tuổi thọ công trình và chi phí tối ưu hóa.
******* Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá tốt nhất!
Lưu ý: Giá thép có thể thay đổi theo thời điểm và khu vực. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất.
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn
giá thép V hôm nay, báo giá thép hình V, giá thép V mới nhất, bảng giá thép góc V, thép V bao nhiêu tiền 1kg, đơn giá thép V hiện nay, giá thép V SS400, giá thép hình V 2025, giá thép V cán nóng, giá thép V mạ kẽm, thép V giá sỉ, giá bán thép V tại kho, thép V giá tốt, báo giá thép hình V các size, giá thép V tổ hợp, thép V Bình Định, thép V Phú Yên, thép V Khánh Hòa, thép V Ninh Thuận, thép V Bình Thuận, thép V Lâm Đồng, thép V Đắk Lắk, thép V Đắk Nông, thép V Gia Lai, thép V Kon Tum, thép V Hồ Chí Minh, thép V Bình Dương, thép V Đồng Nai, thép V Bà Rịa Vũng Tàu, thép V Tây Ninh, thép V Long An, thép V Tiền Giang, thép V Bến Tre, thép V Trà Vinh, thép V Vĩnh Long, thép V Cần Thơ, thép V Hậu Giang, thép V Sóc Trăng, thép V Bạc Liêu, thép V Cà Mau, thép V VinaOne, thép V Quang Thắng, thép V Đại Việt, thép V Á Châu, thép V An Khánh, Thép V Trung Quốc, Thép V nhập khẩu
giá thép V hôm nay, báo giá thép hình V, giá thép V mới nhất, bảng giá thép góc V, thép V bao nhiêu tiền 1kg, đơn giá thép V hiện nay, giá thép V SS400, giá thép hình V 2025, giá thép V cán nóng, giá thép V mạ kẽm, thép V giá sỉ, giá bán thép V tại kho, thép V giá tốt, báo giá thép hình V các size, giá thép V tổ hợp, thép V Bình Định, thép V Phú Yên, thép V Khánh Hòa, thép V Ninh Thuận, thép V Bình Thuận, thép V Lâm Đồng, thép V Đắk Lắk, thép V Đắk Nông, thép V Gia Lai, thép V Kon Tum, thép V Hồ Chí Minh, thép V Bình Dương, thép V Đồng Nai, thép V Bà Rịa Vũng Tàu, thép V Tây Ninh, thép V Long An, thép V Tiền Giang, thép V Bến Tre, thép V Trà Vinh, thép V Vĩnh Long, thép V Cần Thơ, thép V Hậu Giang, thép V Sóc Trăng, thép V Bạc Liêu, thép V Cà Mau thép V VinaOne, thép V Quang Thắng, thép V Đại Việt, thép V Á Châu, thép V An Khánh, Thép V Trung Quốc, Thép V nhập khẩu
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ


