THÉP TẤM EN 10025-2 – S355JR
THÉP TẤM EN 10025-2 – S355JR
THÉP TẤM EN 10025-2 – S355JR
Chi tiết sản phẩm
THÉP TẤM EN 10025-2 – S355JR – THÉP KẾT CẤU CƯỜNG ĐỘ CAO CHÂU ÂU
1. Giới thiệu thép tấm S355JR
Thép tấm S355JR thuộc tiêu chuẩn EN 10025-2 (Hot Rolled Products of Structural Steels) của Châu Âu, được xếp vào nhóm thép hợp kim thấp cường độ cao (HSLA). Đây là loại thép có giới hạn chảy 355 MPa, cao hơn nhiều so với thép kết cấu thông dụng (S235JR, A36, SS400).
Đặc điểm nổi bật:
-
Giới hạn chảy ≥ 355 MPa, giúp giảm trọng lượng kết cấu.
-
Có yêu cầu thử va đập Charpy ở 20°C (ký hiệu JR), đảm bảo độ dai va đập trong điều kiện thường.
-
Phổ biến trong các công trình hạ tầng lớn, cầu đường, nhà thép cao tầng.

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
2. Thành phần hóa học (Chemical Composition)
|
Nguyên tố |
Hàm lượng tối đa (%) |
Vai trò |
|---|---|---|
|
C (Carbon) |
≤ 0.24 |
Độ bền và khả năng hàn |
|
Mn (Mangan) |
1.00 – 1.60 |
Tăng cường độ và độ dẻo |
|
Si (Silicon) |
≤ 0.55 |
Cải thiện độ bền |
|
P (Phosphorus) |
≤ 0.035 |
Giảm giòn |
|
S (Sulfur) |
≤ 0.035 |
Giảm độ dai |
|
Nb, V, Ti |
≤ 0.12 |
Vi hợp kim, tăng cường độ |
3. Cơ tính cơ học (Mechanical Properties)
|
Chỉ tiêu |
Giá trị |
Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
Giới hạn chảy (Yield Strength) |
≥ 355 MPa |
Khả năng chịu tải cao |
|
Độ bền kéo (Tensile Strength) |
470 – 630 MPa |
Chịu kéo đứt |
|
Độ giãn dài (Elongation) |
≥ 20% |
Dẻo, chống gãy giòn |
|
Độ va đập Charpy (20°C) |
≥ 27 J |
Độ dai va đập |
4. Quy cách sản xuất & cung cấp
-
Độ dày: 6 – 150 mm
-
Khổ rộng: 1.500 – 3.000 mm
-
Chiều dài: 6.000 – 12.000 mm hoặc theo yêu cầu
-
Bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), có thể phủ sơn hoặc mạ kẽm chống gỉ.
Bảng khối lượng thép tấm S355JR (khổ 1.500 × 6.000 mm)
|
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
|
6 |
424 |
30 |
2.120 |
|
8 |
565 |
32 |
2.261 |
|
10 |
706 |
36 |
2.542 |
|
12 |
847 |
40 |
2.824 |
|
14 |
989 |
45 |
3.178 |
|
16 |
1.130 |
50 |
3.532 |
|
18 |
1.271 |
55 |
3.885 |
|
20 |
1.412 |
60 |
4.238 |
|
22 |
1.553 |
65 |
4.592 |
|
25 |
1.765 |
70 |
4.946 |
|
28 |
1.976 |
75 |
5.299 |
|
26 |
1.835 |
80 |
5.653 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
5. Ứng dụng thực tế
-
Kết cấu cầu thép, nhà cao tầng, cầu cảng.
-
Nhà xưởng, nhà công nghiệp, dầm thép tải trọng nặng.
-
Công nghiệp năng lượng: trạm điện, tháp gió.
-
Công trình ngoài trời chịu tải trọng động và môi trường khắc nghiệt.
6. So sánh mác thép tương đương
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Đặc điểm |
|---|---|---|
|
EN (Châu Âu) |
S355JR |
Yêu cầu va đập ở 20°C |
|
ASTM (Mỹ) |
A572 Gr.50 |
Cường độ tương đương, HSLA |
|
JIS (Nhật) |
SM490 |
Tương đương về cơ tính |
|
GB (Trung Quốc) |
Q345B |
Phổ biến tại Trung Quốc, gần tương đương |
7. Ưu điểm & Lưu ý khi sử dụng
Ưu điểm: Cường độ cao → tiết kiệm thép, giảm chi phí kết cấu. Được chuẩn hóa tại Châu Âu, độ tin cậy kỹ thuật cao. Có yêu cầu va đập → phù hợp môi trường tải trọng động.
Lưu ý: Không dùng trong môi trường nhiệt độ cực thấp (nên chọn S355J0, S355J2). Cần phủ chống gỉ nếu dùng ngoài trời lâu dài.
8. Chứng chỉ & kiểm định
-
Mill Test Certificate (MTC) – EN 10204 3.1/3.2
-
Báo cáo kiểm định cơ tính, hóa học, UT, RT theo yêu cầu.
Thép tấm EN 10025-2 – S355JR là lựa chọn hàng đầu trong các công trình kết cấu cường độ cao tại Châu Âu và quốc tế. Với ưu điểm giới hạn chảy 355 MPa, độ dai va đập tốt và khả năng hàn vượt trội, S355JR đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cho những dự án lớn và yêu cầu khắt khe.
Liên hệ ngay với chúng tôi để có giá tốt
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn
thép tấm S355JR, tiêu chuẩn EN 10025 S355JR, giá thép S355JR, bảng quy cách thép S355JR, cơ tính thép S355JR, thành phần hóa học S355JR, báo giá thép S355JR hôm nay, thép S355JR cán nóng, thép S355JR kết cấu, thép S355JR ứng dụng, so sánh thép S355JR và A572, S355JR và SM490, S355JR Q345B, mua thép tấm S355JR, đại lý thép tấm S355JR, chứng chỉ thép S355JR, quy cách thép S355JR, thông số kỹ thuật S355JR, nhà cung cấp thép S355JR, thép tấm S355JR Đà Nẵng, thép tấm S355JR Bình Định, thép tấm S355JR Phú Yên, thép tấm S355JR Khánh Hòa, thép tấm S355JR Ninh Thuận, thép tấm S355JR Bình Thuận, thép tấm S355JR TP.HCM, thép tấm S355JR Bình Dương, thép tấm S355JR Đồng Nai, thép tấm S355JR Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm S355JR Long An, thép tấm S355JR Tây Ninh, thép tấm S355JR Tiền Giang, thép tấm S355JR Cần Thơ, thép tấm S355JR miền Nam
thép tấm S355JR, tiêu chuẩn EN 10025 S355JR, giá thép S355JR, bảng quy cách thép S355JR, cơ tính thép S355JR, thành phần hóa học S355JR, báo giá thép S355JR hôm nay, thép S355JR cán nóng, thép S355JR kết cấu, thép S355JR ứng dụng, so sánh thép S355JR và A572, S355JR và SM490, S355JR Q345B, mua thép tấm S355JR, đại lý thép tấm S355JR, chứng chỉ thép S355JR, quy cách thép S355JR, thông số kỹ thuật S355JR, nhà cung cấp thép S355JR, thép tấm S355JR Đà Nẵng, thép tấm S355JR Bình Định, thép tấm S355JR Phú Yên, thép tấm S355JR Khánh Hòa, thép tấm S355JR Ninh Thuận, thép tấm S355JR Bình Thuận, thép tấm S355JR TP.HCM, thép tấm S355JR Bình Dương, thép tấm S355JR Đồng Nai, thép tấm S355JR Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm S355JR Long An, thép tấm S355JR Tây Ninh, thép tấm S355JR Tiền Giang, thép tấm S355JR Cần Thơ, thép tấm S355JR miền Nam
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ


