THÉP TẤM HARDOX 400
THÉP TẤM HARDOX 400
THÉP TẤM HARDOX 400
Chi tiết sản phẩm
THÉP TẤM HARDOX 400 – THÉP CHỊU MÀI MÒN CAO CẤP CỦA THỤY ĐIỂN
1. Giới thiệu thép tấm HARDOX 400
HARDOX 400 là sản phẩm thép chịu mài mòn cao cấp của SSAB – Thụy Điển, được thiết kế để làm việc trong những điều kiện mài mòn khắc nghiệt nhất. Với độ cứng danh nghĩa 400 HBW, HARDOX 400 kết hợp hoàn hảo giữa chống mài mòn, độ bền cơ học và khả năng gia công.
Đặc điểm nổi bật:
-
Độ cứng: 370 – 430 HBW.
-
Giới hạn chảy và độ bền kéo cao vượt trội.
-
Chịu mài mòn gấp 3–5 lần so với thép carbon thông thường.
-
Gia công tốt: có thể hàn, cắt, uốn, khoan với độ chính xác cao.
-
Được sản xuất với kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt toàn cầu.

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
2. Thành phần hóa học (Chemical Composition, % theo trọng lượng)
|
Nguyên tố |
Hàm lượng (%) |
Vai trò |
|---|---|---|
|
C (Carbon) |
0.15 – 0.22 |
Tăng độ cứng |
|
Mn (Mangan) |
1.00 – 1.60 |
Tăng cường độ và độ dẻo |
|
Si (Silicon) |
0.20 – 0.70 |
Ổn định cấu trúc |
|
Cr (Chromium) |
0.80 – 1.40 |
Tăng chống mài mòn |
|
Mo (Molybdenum) |
0.25 – 0.35 |
Chống nứt, tăng độ bền |
|
Ni (Nickel) |
0.25 – 1.00 |
Tăng độ dai, chống va đập |
3. Cơ tính cơ học (Mechanical Properties)
|
Chỉ tiêu |
Giá trị |
Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
Giới hạn chảy (Yield Strength) |
~ 1.000 MPa |
Chịu tải rất lớn |
|
Độ bền kéo (Tensile Strength) |
1.250 – 1.450 MPa |
Chịu kéo cực tốt |
|
Độ cứng (Hardness) |
370 – 430 HBW |
Chống mài mòn vượt trội |
|
Độ va đập Charpy (-40°C) |
≥ 30 J |
Đảm bảo độ dai trong môi trường lạnh |
4. Quy cách sản xuất & cung cấp
-
Độ dày: 4 – 130 mm
-
Khổ rộng: 1.500 – 3.000 mm
-
Chiều dài: 6.000 – 12.000 mm hoặc theo yêu cầu
-
Bề mặt: Tôi luyện + ram (Quenched & Tempered) – đạt chuẩn quốc tế.
Bảng khối lượng thép tấm HARDOX 400 (khổ 1.500 × 6.000 mm)
|
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
|
6 |
424 |
30 |
2.120 |
|
8 |
565 |
40 |
2.824 |
|
10 |
706 |
50 |
3.532 |
|
12 |
847 |
60 |
4.238 |
|
16 |
1.130 |
70 |
4.946 |
|
20 |
1.412 |
80 |
5.653 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
5. Ứng dụng thực tế
-
Thùng xe ben, xe tải mỏ, máng xả quặng.
-
Lưỡi xúc, răng gầu, bộ phận máy xúc – máy ủi.
-
Lót băng tải, phễu, silo chứa than, clinker, quặng.
-
Nhà máy xi măng, nhiệt điện, khai thác khoáng sản.
-
Các chi tiết cơ khí cần chống mài mòn và va đập mạnh.
6. So sánh mác thép tương đương
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Đặc điểm |
|---|---|---|
|
SSAB (Thụy Điển) |
HARDOX 400 |
Thép chịu mài mòn cao cấp |
|
ASTM (Mỹ) |
AR400 |
Tương đương về độ cứng nhưng chất lượng kiểm soát thấp hơn |
|
GB (Trung Quốc) |
NM400 |
Giá rẻ hơn, phổ biến ở châu Á |
|
EN (Châu Âu) |
HB400 |
Tương đương về độ cứng, tiêu chuẩn châu Âu |
7. Ưu điểm & Lưu ý khi sử dụng
Ưu điểm: Độ cứng cao, chống mài mòn cực tốt, tính hàn – uốn – gia công vượt trội hơn nhiều loại thép chống mài mòn thông thường. Được SSAB bảo chứng chất lượng quốc tế.
Lưu ý: Giá thành cao hơn so với NM400/AR400. Khi hàn cần chọn que hàn chịu mài mòn chất lượng cao.
8. Chứng chỉ & kiểm định
-
Mill Test Certificate (MTC) – SSAB HARDOX 400
-
Kiểm định cơ tính, độ cứng, UT, Charpy đầy đủ theo yêu cầu.
9. Kết luận & Liên hệ
Thép tấm HARDOX 400 là dòng thép chịu mài mòn cao cấp hàng đầu thế giới. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa độ cứng, độ bền và khả năng gia công, HARDOX 400 là lựa chọn tối ưu cho các thiết bị và công trình yêu cầu tuổi thọ lâu dài trong điều kiện khắc nghiệt.
Liên hệ báo giá và tư vấn kỹ thuật thép tấm HARDOX 400: 0906.821.335 – 0933.524.093
Liên hệ ngay với chúng tôi để có giá tốt
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn
thép tấm HARDOX 400, tiêu chuẩn HARDOX 400, giá thép HARDOX 400, bảng quy cách thép HARDOX 400, cơ tính thép HARDOX 400, thành phần hóa học HARDOX 400, báo giá thép HARDOX 400 hôm nay, thép HARDOX 400 cán nóng, thép HARDOX 400 chịu mài mòn, thép HARDOX 400 ứng dụng, so sánh thép HARDOX 400 và AR400, HARDOX 400 và NM400, HARDOX 400 HB400, mua thép tấm HARDOX 400, đại lý thép tấm HARDOX 400, chứng chỉ thép HARDOX 400, quy cách thép HARDOX 400, thông số kỹ thuật HARDOX 400, nhà cung cấp thép HARDOX 400, thép tấm HARDOX 400 Đà Nẵng, thép tấm HARDOX 400 Bình Định, thép tấm HARDOX 400 Phú Yên, thép tấm HARDOX 400 Khánh Hòa, thép tấm HARDOX 400 Ninh Thuận, thép tấm HARDOX 400 Bình Thuận, thép tấm HARDOX 400 TP.HCM, thép tấm HARDOX 400 Bình Dương, thép tấm HARDOX 400 Đồng Nai, thép tấm HARDOX 400 Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm HARDOX 400 Long An, thép tấm HARDOX 400 Tây Ninh, thép tấm HARDOX 400 Tiền Giang, thép tấm HARDOX 400 Cần Thơ, thép tấm HARDOX 400 miền Nam
thép tấm HARDOX 400, tiêu chuẩn HARDOX 400, giá thép HARDOX 400, bảng quy cách thép HARDOX 400, cơ tính thép HARDOX 400, thành phần hóa học HARDOX 400, báo giá thép HARDOX 400 hôm nay, thép HARDOX 400 cán nóng, thép HARDOX 400 chịu mài mòn, thép HARDOX 400 ứng dụng, so sánh thép HARDOX 400 và AR400, HARDOX 400 và NM400, HARDOX 400 HB400, mua thép tấm HARDOX 400, đại lý thép tấm HARDOX 400, chứng chỉ thép HARDOX 400, quy cách thép HARDOX 400, thông số kỹ thuật HARDOX 400, nhà cung cấp thép HARDOX 400, thép tấm HARDOX 400 Đà Nẵng, thép tấm HARDOX 400 Bình Định, thép tấm HARDOX 400 Phú Yên, thép tấm HARDOX 400 Khánh Hòa, thép tấm HARDOX 400 Ninh Thuận, thép tấm HARDOX 400 Bình Thuận, thép tấm HARDOX 400 TP.HCM, thép tấm HARDOX 400 Bình Dương, thép tấm HARDOX 400 Đồng Nai, thép tấm HARDOX 400 Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm HARDOX 400 Long An, thép tấm HARDOX 400 Tây Ninh, thép tấm HARDOX 400 Tiền Giang, thép tấm HARDOX 400 Cần Thơ, thép tấm HARDOX 400 miền Nam
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ


