THÉP TẤM JIS G3106 – SM490
THÉP TẤM JIS G3106 – SM490
THÉP TẤM JIS G3106 – SM490
Chi tiết sản phẩm
THÉP TẤM JIS G3106 – SM490 – THÉP CƯỜNG ĐỘ CAO CỦA NHẬT BẢN
1. Giới thiệu thép tấm SM490
Thép tấm SM490 thuộc tiêu chuẩn JIS G3106 (Rolled Steels for Welded Structure) của Nhật Bản, được phân loại trong nhóm thép hợp kim thấp cường độ cao (HSLA). Đây là loại thép chuyên dùng cho kết cấu hàn chịu tải trọng lớn, cầu đường, nhà cao tầng và công nghiệp nặng.
Đặc điểm nổi bật của SM490:
-
Giới hạn chảy đạt 325–355 MPa, độ bền kéo cao hơn so với SS400.
-
Hàm lượng carbon thấp, tính hàn và gia công tốt.
-
Thường được sử dụng trong kết cấu thép hàn quy mô lớn.
-
Là thép cường độ cao phổ biến tại Nhật và các nước châu Á.

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
2. Thành phần hóa học (Chemical Composition)
|
Nguyên tố |
Hàm lượng tối đa (%) |
Vai trò |
|---|---|---|
|
C (Carbon) |
≤ 0.18 |
Giữ tính hàn tốt |
|
Mn (Mangan) |
1.20 – 1.60 |
Tăng cường độ, độ dẻo |
|
Si (Silicon) |
≤ 0.55 |
Tăng độ bền |
|
P (Phosphorus) |
≤ 0.035 |
Tạp chất, hạn chế giòn |
|
S (Sulfur) |
≤ 0.035 |
Ảnh hưởng độ dai va đập |
3. Cơ tính cơ học (Mechanical Properties)
|
Chỉ tiêu |
Giá trị |
Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
Giới hạn chảy (Yield Strength) |
325 – 355 MPa |
Cao hơn SS400 gần 40% |
|
Độ bền kéo (Tensile Strength) |
490 – 610 MPa |
Khả năng chịu kéo đứt |
|
Độ giãn dài (Elongation) |
≥ 18% |
Độ dẻo tốt, chống gãy giòn |
|
Độ va đập Charpy (20°C) |
≥ 27 J |
Đảm bảo độ dai trong kết cấu hàn |
4. Quy cách sản xuất & cung cấp
-
Độ dày: 6 – 150 mm
-
Khổ rộng: 1.500 – 3.000 mm
-
Chiều dài: 6.000 – 12.000 mm hoặc theo yêu cầu
-
Bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), có thể sơn chống gỉ, mạ kẽm, hoặc phủ dầu bảo vệ.
Bảng khối lượng thép tấm SM490 (khổ 1.500 × 6.000 mm)
|
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
|
6 |
424 |
30 |
2.120 |
|
8 |
565 |
32 |
2.261 |
|
10 |
706 |
36 |
2.542 |
|
12 |
847 |
40 |
2.824 |
|
14 |
989 |
45 |
3.178 |
|
16 |
1.130 |
50 |
3.532 |
|
18 |
1.271 |
55 |
3.885 |
|
20 |
1.412 |
60 |
4.238 |
|
22 |
1.553 |
65 |
4.592 |
|
25 |
1.765 |
70 |
4.946 |
|
28 |
1.976 |
75 |
5.299 |
|
26 |
1.835 |
80 |
5.653 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
5. Ứng dụng thực tế
-
Xây dựng cầu đường, cầu cảng, nhà cao tầng.
-
Nhà thép tiền chế, nhà xưởng, khung kết cấu công nghiệp.
-
Bồn bể dung tích lớn, silo, kết cấu ngoài trời.
-
Các công trình cần giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ bền cao.
6. So sánh mác thép tương đương
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Đặc điểm |
|---|---|---|
|
JIS (Nhật) |
SM490 |
Thép hàn kết cấu cường độ cao |
|
ASTM (Mỹ) |
A572 Gr.50 |
Cường độ tương đương, HSLA |
|
EN (Châu Âu) |
S355JR |
Giới hạn chảy ≥ 355 MPa, yêu cầu va đập |
|
GB (Trung Quốc) |
Q345B |
Tính chất tương đương, phổ biến tại Trung Quốc |
7. Ưu điểm & Lưu ý khi sử dụng
Ưu điểm: Giới hạn chảy cao → giảm trọng lượng kết cấu, tiết kiệm chi phí. Tính hàn tốt, phù hợp cho kết cấu hàn khổ lớn. Chất lượng ổn định do tiêu chuẩn Nhật nghiêm ngặt.
Lưu ý: Cần chống gỉ bề mặt khi dùng ngoài trời, tuân thủ quy trình hàn đúng chuẩn để tránh nứt mối hàn.
8. Chứng chỉ & kiểm định
-
Mill Test Certificate (MTC) – JIS G3106 SM490
-
Báo cáo kiểm định cơ tính, hóa học, UT/RT theo yêu cầu.
Thép tấm JIS G3106 – SM490 là mác thép kết cấu cường độ cao được sử dụng rộng rãi trong các dự án cầu đường, công nghiệp nặng và xây dựng hiện đại. Với ưu điểm độ bền vượt trội và khả năng hàn tốt, SM490 là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu chất lượng cao.
Liên hệ ngay với chúng tôi để có giá tốt
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn
thép tấm SM490, tiêu chuẩn JIS G3106 SM490, giá thép SM490, bảng quy cách thép SM490, cơ tính thép SM490, thành phần hóa học SM490, báo giá thép SM490 hôm nay, thép SM490 cán nóng, thép SM490 kết cấu, thép SM490 ứng dụng, so sánh thép SM490 và A572, SM490 và S355JR, SM490 Q345B, mua thép tấm SM490, đại lý thép tấm SM490, chứng chỉ thép SM490, quy cách thép SM490, thông số kỹ thuật SM490, nhà cung cấp thép SM490, thép tấm SM490 Đà Nẵng, thép tấm SM490 Bình Định, thép tấm SM490 Phú Yên, thép tấm SM490 Khánh Hòa, thép tấm SM490 Ninh Thuận, thép tấm SM490 Bình Thuận, thép tấm SM490 TP.HCM, thép tấm SM490 Bình Dương, thép tấm SM490 Đồng Nai, thép tấm SM490 Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm SM490 Long An, thép tấm SM490 Tây Ninh, thép tấm SM490 Tiền Giang, thép tấm SM490 Cần Thơ, thép tấm SM490 miền Nam
thép tấm SM490, tiêu chuẩn JIS G3106 SM490, giá thép SM490, bảng quy cách thép SM490, cơ tính thép SM490, thành phần hóa học SM490, báo giá thép SM490 hôm nay, thép SM490 cán nóng, thép SM490 kết cấu, thép SM490 ứng dụng, so sánh thép SM490 và A572, SM490 và S355JR, SM490 Q345B, mua thép tấm SM490, đại lý thép tấm SM490, chứng chỉ thép SM490, quy cách thép SM490, thông số kỹ thuật SM490, nhà cung cấp thép SM490, thép tấm SM490 Đà Nẵng, thép tấm SM490 Bình Định, thép tấm SM490 Phú Yên, thép tấm SM490 Khánh Hòa, thép tấm SM490 Ninh Thuận, thép tấm SM490 Bình Thuận, thép tấm SM490 TP.HCM, thép tấm SM490 Bình Dương, thép tấm SM490 Đồng Nai, thép tấm SM490 Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm SM490 Long An, thép tấm SM490 Tây Ninh, thép tấm SM490 Tiền Giang, thép tấm SM490 Cần Thơ, thép tấm SM490 miền Nam
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ


