HÉP HỘP CỠ LỚN TỪ 100x100 ĐẾN 1000x1000MM VÀ LỚN HƠN
HÉP HỘP CỠ LỚN TỪ 100x100 ĐẾN 1000x1000MM VÀ LỚN HƠN
HÉP HỘP CỠ LỚN TỪ 100x100 ĐẾN 1000x1000MM VÀ LỚN HƠN
Chi tiết sản phẩm
THÉP HỘP CỠ LỚN TỪ 100x100MM ĐẾN 1000x1000MM VÀ LỚN HƠN — GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHỊU LỰC CAO CHO CÔNG TRÌNH HIỆN ĐẠI
Thép hộp cỡ lớn (Large Size Hollow Structural Section - HSS) là loại thép hộp vuông hoặc chữ nhật có tiết diện từ 100x100mm trở lên, đặc biệt phổ biến ở các kích thước 200x200mm, 300x300mm, 400x400mm và lớn hơn, phục vụ cho kết cấu siêu trường siêu trọng, nhà công nghiệp quy mô lớn, cầu vượt, móng cọc thép offshore, trụ điện gió, và giàn kết cấu đặc biệt.
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
II. Đặc điểm kỹ thuật chi tiết
1. THÉP HỘP VUÔNG CỠ LỚN (SHS – Square Hollow Section)
Phạm vi sản xuất: 100x100mm đến 1000x1000mm
| Kích thước SHS (mm) | Độ dày phổ biến có thể sản xuất (mm) |
|---|---|
| 100x100 – 250x250 | 3.0 – 4.0 – 5.0 – 6.0 – 8.0 – 10 – 12 – 14 – 16 |
| 300x300 | 3.0 – 4.0 – 5.0 – 6.0 – 8.0 – 10 – 12 – 14 – 16 |
| 350x350 | 3.0 – 4.0 – 5.0 – 6.0 – 8.0 – 10 – 12 – 14 – 16 |
| 400x400 | 3.0 – 4.0 – 5.0 – 6.0 – 8.0 – 10 – 12 – 14 – 16 |
| 450x450 | 6.0 – 8.0 – 10 – 12- 14 – 16 – 18 – 20 – 22 – 25 – 28 – 30 – 32 |
| 500x500 | 6.0 – 8.0 – 10 – 12- 14- 16 – 18 – 20 – 22 – 25 – 28 – 30 – 32 |
| 600x600* | 18 – 20 – 22 – 25 – 28 – 30 – 32 – 35 – 38 – 40 |
| 700x700* | 20 – 22 – 25 – 28 – 30 – 32 – 35 – 38 – 40 – 45 |
| 800x800* | 22 – 25 – 28 – 30 – 32 – 35 – 38 – 40 – 45 – 50 |
| 900x900* | 25 – 28 – 30 – 32 – 35 – 38 – 40 – 45 – 50 – 55 |
| 1000x1000* | 28 – 30 – 32 – 35 – 38 – 40 – 45 – 50 – 55 – 60 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
*Các size từ 600x600 trở lên bắt buộc sản xuất bằng hàn tổ hợp từ thép tấm (welded box section). Tùy chọn độ dày tới 60mm, chiều dài lên đến 24m, và kiểm định siêu âm (UT) 100%.
2. THÉP HỘP CHỮ NHẬT CỠ LỚN (RHS – Rectangular Hollow Section)
Phạm vi sản xuất: 100x150mm đến 1200x800mm
| Kích thước RHS (mm) | Độ dày phổ biến có thể sản xuất (mm) |
|---|---|
| 100x150 – 200x300 | 4.0 – 5.0 – 6.0 – 8.0 – 10 – 12 – 14 – 16 |
| 250x400 – 300x500 | 4.0 – 5.0 – 6.0 – 8.0 –10 – 12 – 14 – 16 – 18 – 20 – 22 – 25 |
| 400x600 | 4.0 – 5.0 – 6.0 – 8.0 –12 – 14 – 16 – 18 – 20 – 22 – 25 – 28 |
| 500x700 | 14 – 16 – 18 – 20 – 22 – 25 – 28 – 30 – 32 |
| 600x800 | 16 – 18 – 20 – 22 – 25 – 28 – 30 – 32 – 35 |
| 800x1000* | 20 – 22 – 25 – 28 – 30 – 32 – 35 – 38 – 40 |
| 1000x1200* | 25 – 28 – 30 – 32 – 35 – 38 – 40 – 45 – 50 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
Đây là các sản phẩm đặt riêng theo bản vẽ kỹ thuật, thường dùng trong:
-
Dự án điện gió, điện mặt trời
-
Cọc móng trụ vượt biển
-
Khung thép container module
-
Kết cấu không gian lớn như sân bay, nhà thi đấu, nhà triển lãm
3. Các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn áp dụng
| Tiêu chuẩn vật liệu | Mác thép phổ biến | Ghi chú |
|---|---|---|
| ASTM A500 Gr. B/C | 345 MPa – 450 MPa | Chuẩn Mỹ – phổ biến cho HSS |
| EN 10210 / 10219 | S275J0H, S355J2H, S460NH | Chuẩn Châu Âu – kết cấu chịu tải nặng |
| GB/T 6728 – Q355B/C | Q235B, Q345B, Q355B/C/D/E | Chuẩn Trung Quốc – tương đương JIS & ASTM |
| JIS G3466 – STKR400/490 | STKR400, STKR490 | Chuẩn Nhật – dùng phổ biến dân dụng & công nghiệp |
4. BẢNG CƠ LÝ TÍNH THEO MÁC THÉP – TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Giới hạn chảy Fy (MPa) | Cường độ kéo Fu (MPa) | Độ giãn dài (%) | Độ cứng E (GPa) |
|---|---|---|---|---|---|
| Q235B | GB/T 700 | ≥ 235 | 370 – 500 | ≥ 25 | 200 |
| Q345B | GB/T 1591 | ≥ 345 | 470 – 630 | ≥ 21 | 200 |
| Q355B/C/D | GB/T 1591 | ≥ 355 | 490 – 630 | ≥ 20 | 200 |
| S275J0H | EN 10210 | ≥ 275 | 410 – 560 | ≥ 22 | 210 |
| S355J2H | EN 10210 | ≥ 355 | 510 – 680 | ≥ 20 | 210 |
| ASTM A500 Gr.B | ASTM A500 | ≥ 290 | ≥ 400 | ≥ 23 | 200 |
| ASTM A500 Gr.C | ASTM A500 | ≥ 345 | ≥ 450 | ≥ 21 | 200 |
| STKR400 | JIS G3466 | ≥ 400 | ~490 | ≥ 21 | 200 |
| STKR490 | JIS G3466 | ≥ 490 | ~610 | ≥ 18 | 200 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
III. Phương pháp sản xuất và hoàn thiện
1. Phương pháp tạo hình
-
Cán nguội (cold-formed): cho thép hộp có kích thước nhỏ đến trung bình.
-
Hàn tổ hợp tấm (fabricated from plates): cho hộp size lớn 400–1000mm, dùng laser hoặc hồ quang chìm (SAW).
-
Định hình bằng khuôn ép: áp dụng ở nhà máy lớn, tiêu chuẩn cao.
2. Tùy chọn hoàn thiện bề mặt
-
Đen cán nóng (black steel)
-
Mạ kẽm nhúng nóng (hot-dip galvanized) theo ASTM A123, EN ISO 1461
-
Sơn epoxy / sơn PU / sơn chống cháy
IV. Ứng dụng kỹ thuật trong thực tế
| Lĩnh vực | Ứng dụng cụ thể |
|---|---|
| Xây dựng công nghiệp | Kèo thép chính, cột chịu tải, giằng ngang nhà máy, nhà cao tầng |
| Kết cấu cầu | Giàn cầu nhẹ, trụ chắn, khung gia cường |
| Hạ tầng năng lượng | Trụ đỡ điện mặt trời, điện gió, kết cấu turbine, nhà máy điện |
| Giao thông đô thị | Cột đèn, biển báo, nhà ga, bãi xe tầng |
| Cọc thép đóng sâu | Dùng làm cọc đóng móng các công trình trọng tải trên nền yếu |
| Nhà kho lạnh/Showroom | Kết cấu khung lớn, cao, đòi hỏi mỹ thuật và độ bền |
V. Ưu điểm nổi bật của thép hộp cỡ lớn
-
Tiết diện đồng đều, hiệu quả chịu tải cao theo mọi hướng.
-
Chống xoắn, uốn, nứt nẻ tốt hơn so với thép hình thông thường.
-
Thẩm mỹ hiện đại, thích hợp với kiến trúc không gian mở.
-
Thi công nhanh, kết cấu tổ hợp module dễ dàng cẩu lắp.
-
Tối ưu chi phí, khi tính toán trên đơn vị tải trọng/trọng lượng.
VII. Chứng chỉ & kiểm định kỹ thuật
Thép hộp cỡ lớn chất lượng cao cần có:
-
Mill Test Certificate (MTC): xác minh thành phần hóa học & cơ lý
-
Chứng chỉ xuất xưởng (CO-CQ)
-
Test siêu âm (UT), kiểm tra khuyết tật (MT/PT)
-
Chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001, OHSAS 18001
VIII. Báo giá và đặt hàng
Thời gian đặt hàng đối với các size từ 300x300 trở xuống chúng tôi có tồn kho sẵn.
Đối với các size lớn hơn 300x300 thời gian đặt hàng từ 30-45 ngày
Giá thép hộp size lớn khoản 20.000đ/kg và thay đổi theo các yếu tố sau:
- chủng loại thép (Q235B, Q345B, S355, ASTM)
-
Có hoặc không mạ kẽm
-
Kích thước, độ dày, số lượng
-
Điều kiện giao hàng (Exw, FOB, DDP)
-
Yêu cầu kiểm định/bao bì
**** Liên hệ để nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn

giá thép hộp 200x200 hôm nay, báo giá thép hộp 300x300 mới nhất, giá thép hộp lớn mạ kẽm, giá thép hộp vuông 400x400, thép hộp lớn bao nhiêu tiền 1 mét, giá thép hộp 500x500 cập nhật, giá thép hộp cỡ lớn tại nhà máy, bảng giá thép hộp công nghiệp nặng, giá thép hộp 600x600, giá thép hộp tổ hợp 800x800, thép hộp lớn tại TP Hồ Chí Minh, thép hộp vuông lớn Long An, thép hộp 400x400 Bà Rịa - Vũng Tàu, thép hộp 300x300 Tây Ninh, thép hộp cỡ lớn Bình Dương, thép hộp vuông lớn Bình Phước, thép hộp mạ kẽm An Giang, thép hộp chịu lực Cần Thơ, thép hộp lớn Kiên Giang, thép hộp kết cấu Hậu Giang, thép hộp lớn Cà Mau, thép hộp 200x300 Đồng Tháp, thép hộp vuông Khánh Hòa, thép hộp chữ nhật Đà Nẵng, thép hộp 250x250 Quảng Nam, thép hộp lớn Thừa Thiên Huế, thép hộp vuông cỡ lớn, thép hộp chịu tải cao, thép hộp tổ hợp khổ lớn, thép hộp công nghiệp nặng, thép hộp kết cấu cầu cảng, tiêu chuẩn ASTM A500 Gr.C, thép hộp S355J2H, bảng tra khối lượng thép hộp lớn, thép hộp lớn dùng cho điện mặt trời, thép hộp cọc thép offshore, nhà máy thép hộp cỡ lớn, phân phối thép hộp lớn toàn quốc.
giá thép hộp 200x200 hôm nay, báo giá thép hộp 300x300 mới nhất, giá thép hộp lớn mạ kẽm, giá thép hộp vuông 400x400, thép hộp lớn bao nhiêu tiền 1 mét, giá thép hộp 500x500 cập nhật, giá thép hộp cỡ lớn tại nhà máy, bảng giá thép hộp công nghiệp nặng, giá thép hộp 600x600, giá thép hộp tổ hợp 800x800, thép hộp lớn tại TP Hồ Chí Minh, thép hộp vuông lớn Long An, thép hộp 400x400 Bà Rịa - Vũng Tàu, thép hộp 300x300 Tây Ninh, thép hộp cỡ lớn Bình Dương, thép hộp vuông lớn Bình Phước, thép hộp mạ kẽm An Giang, thép hộp chịu lực Cần Thơ, thép hộp lớn Kiên Giang, thép hộp kết cấu Hậu Giang, thép hộp lớn Cà Mau, thép hộp 200x300 Đồng Tháp, thép hộp vuông Khánh Hòa, thép hộp chữ nhật Đà Nẵng, thép hộp 250x250 Quảng Nam, thép hộp lớn Thừa Thiên Huế, thép hộp vuông cỡ lớn, thép hộp chịu tải cao, thép hộp tổ hợp khổ lớn, thép hộp công nghiệp nặng, thép hộp kết cấu cầu cảng, tiêu chuẩn ASTM A500 Gr.C, thép hộp S355J2H, bảng tra khối lượng thép hộp lớn, thép hộp lớn dùng cho điện mặt trời, thép hộp cọc thép offshore, nhà máy thép hộp cỡ lớn, phân phối thép hộp lớn toàn quốc.
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: 20.000.000đ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ



