Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam.

ỐNG INOX 304: QUY CÁCH, ĐẶC TÍNH, ỨNG DỤNG & BẢNG TRỌNG LƯỢNG CHUẨN

ỐNG INOX 304: QUY CÁCH, ĐẶC TÍNH, ỨNG DỤNG & BẢNG TRỌNG LƯỢNG CHUẨN

ỐNG INOX 304: QUY CÁCH, ĐẶC TÍNH, ỨNG DỤNG & BẢNG TRỌNG LƯỢNG CHUẨN

Chi tiết sản phẩm

ỐNG INOX 304: QUY CÁCH, ĐẶC TÍNH, ỨNG DỤNG & BẢNG TRỌNG LƯỢNG CHUẨN
Liên hệ
Mô tả

ỐNG INOX 304 – QUY CÁCH, ĐẶC TÍNH, ỨNG DỤNG & BẢNG TRỌNG LƯỢNG CHUẨN

 

Ống inox 304 (Stainless Steel Pipe 304) là sản phẩm được sản xuất từ thép không gỉ Austenitic thuộc họ 300 series, chứa tối thiểu 18% Crom (Cr) và 8% Niken (Ni), bổ sung Mangan và Silic, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và bền cơ học.

Ống inox 304 là lựa chọn hàng đầu trong các ngành: PCCC, chế biến thực phẩm, dược phẩm, nước sạch, công nghiệp hóa chất, xây dựng kiến trúc, nhờ khả năng chống oxy hóa vượt trội và dễ gia công.

 

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0908.219.136 hoặc 0933.524.093

 

2. Thành phần hóa học tiêu chuẩn 304 (theo ASTM A312)

 

Thành phần

Tỷ lệ (%)

C (Carbon)

≤ 0.08

Mn (Mangan)

≤ 2.00

Si (Silic)

≤ 1.00

Cr (Crom)

18.00 – 20.00

Ni (Niken)

8.00 – 10.50

P (Photpho)

≤ 0.045

S (Lưu huỳnh)

≤ 0.030

 

3. Tính chất cơ học (Mechanical Properties)

 

Thuộc tính

Giá trị

Giới hạn bền kéo (Tensile Strength)

≥ 515 MPa

Giới hạn chảy (Yield Strength)

≥ 205 MPa

Độ giãn dài

≥ 40%

Độ cứng (Brinell)

≤ 201 HB

 

4. Ưu điểm nổi bật của ống inox 304

 

Chống ăn mòn cực tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ
Chịu nhiệt độ cao lên đến 870°C
Dễ gia công, hàn bằng các phương pháp phổ biến
Bề mặt sáng đẹp, dễ vệ sinh, thích hợp cho thực phẩm & y tế
Tuổi thọ cao, chi phí bảo trì thấp

 

5. Ứng dụng thực tế

 

  • Ngành PCCC: Hệ thống cấp nước, sprinkler

  • Ngành thực phẩm – dược phẩm: Đường ống dẫn sữa, bia, nước tinh khiết

  • Ngành xây dựng: Lan can, tay vịn, kết cấu hạ tầng

  • Ngành cơ khí: Gia công chế tạo máy móc, chi tiết công nghiệp

 

6. BẢNG QUY CÁCH ỐNG INOX 304

 

(Tiêu chuẩn ASTM A312/JIS G3459, đơn vị: mm)

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0908.219.136 hoặc 0933.524.093

 

7. BẢNG TRỌNG LƯỢNG ỐNG INOX 304 – TIÊU CHUẨN ASTM A312

 

(Đơn vị: kg/m; Tỷ trọng inox 304 = 7.93 g/cm³)

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0908.219.136 hoặc 0933.524.093

 

8. Tiêu chuẩn sản xuất

 

1. ASTM A312 / ASTM A554 (Mỹ)

 

  • ASTM A312:

    • Dùng cho ống inox hàn hoặc đúc (seamless hoặc welded)

    • Áp dụng cho ống chịu áp lực, ăn mòn cao, thường dùng trong ngành hóa chất, dầu khí, PCCC, thực phẩm

    • Các loại inox: 304, 304L, 316, 316L, 321…

    • Quy định kiểm tra NDT, thử thủy lực, thử cơ tính (kéo, uốn), phân tích hóa học

    • Có chuẩn về tỷ lệ carbon thấp cho loại L (Low Carbon) chống ăn mòn mối hàn

  • ASTM A554:

    • Dùng cho ống inox trang trí, nội thất, không yêu cầu chịu áp lực cao

    • Độ bóng bề mặt cao (BA, HL, No.4), dung sai kích thước chặt chẽ

    • Không yêu cầu kiểm tra áp lực như A312

 

 2. JIS G3459 (Nhật Bản)

 

 

  • Tiêu chuẩn Nhật cho ống inox chịu nhiệt và ăn mòn

  • Dùng nhiều trong công nghiệp thực phẩm, thiết bị hóa chất, nồi hơi

  • Đặc điểm:

    • Thành phần hóa học rất chặt chẽ, ưu tiên độ tinh khiết cao

    • Yêu cầu bề mặt ống phải mịn, không nứt, không khuyết tật

    • Được đánh giá có độ bền cơ tính tốt và khả năng hàn tuyệt vời

  • Các mác thép tương ứng: SUS304, SUS316, SUS321…

3. DIN 17457 (Đức)

 

  • Tiêu chuẩn Châu Âu cho ống inox hàn hoặc kéo nguội, dùng trong ngành cơ khí, chế tạo thiết bị áp lực

  • Đặc điểm:

    • Kiểm soát chặt về kích thước, độ oval, độ dày

    • Yêu cầu thử nghiệm nghiêm ngặt: thử áp lực, thử kéo, thử ăn mòn

    • Chú trọng đến độ chính xác hình học và độ bóng bề mặt

  • Thường dùng cho thiết bị công nghiệp nặng, thiết bị hóa chất, dược phẩm

9. Báo giá & tư vấn

 

Giá ống inox 304 phụ thuộc vào:

  • Kích thước (đường kính – độ dày)

  • Bề mặt (BA, 2B, HL, No.1)

  • Xuất xứ (EU, Nhật, Hàn, Việt Nam)

  • Số lượng & yêu cầu chứng chỉ (CO, CQ)

 

** Liên hệ để nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật

 

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN

Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu

Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An

Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định

Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552

Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn

ống inox 304, giá ống inox 304, bảng giá ống inox 304, ống inox 304 dày, ống inox 304 phi 21, ống inox 304 phi 34, ống inox 304 phi 60, ống inox 304 phi 114, ống inox 304 phi 168, ống inox 304 phi 219, ống inox 304 phi 273, ống inox 304 phi 323, ống inox 304 phi 406, ống inox 304 phi 508, ống inox 304 phi 610, ống inox 304 hàn, ống inox 304 đúc, ống inox 304 tiêu chuẩn ASTM, ống inox 304 tiêu chuẩn JIS, trọng lượng ống inox 304, bảng quy cách ống inox 304, ống inox 304 sch10, ống inox 304 sch40, ống inox 304 sch80, ống inox 304 sch160, ống inox 304 chịu nhiệt, ống inox 304 pccc, ống inox 304 thực phẩm, ống inox 304 giá rẻ, inox 304 là gì, mua ống inox 304 ở đâu, báo giá ống inox 304, ống inox 304 công nghiệp, ống inox 304 trang trí

Lượt xem: 3179

ống inox 304, giá ống inox 304, bảng giá ống inox 304, ống inox 304 dày, ống inox 304 phi 21, ống inox 304 phi 34, ống inox 304 phi 60, ống inox 304 phi 114, ống inox 304 phi 168, ống inox 304 phi 219, ống inox 304 phi 273, ống inox 304 phi 323, ống inox 304 phi 406, ống inox 304 phi 508, ống inox 304 phi 610, ống inox 304 hàn, ống inox 304 đúc, ống inox 304 tiêu chuẩn ASTM, ống inox 304 tiêu chuẩn JIS, trọng lượng ống inox 304, bảng quy cách ống inox 304, ống inox 304 sch10, ống inox 304 sch40, ống inox 304 sch80, ống inox 304 sch160, ống inox 304 chịu nhiệt, ống inox 304 pccc, ống inox 304 thực phẩm, ống inox 304 giá rẻ, inox 304 là gì, mua ống inox 304 ở đâu, báo giá ống inox 304, ống inox 304 công nghiệp, ống inox 304 trang trí

ỐNG INOX 304: QUY CÁCH, ĐẶC TÍNH, ỨNG DỤNG & BẢNG TRỌNG LƯỢNG CHUẨN

ỐNG INOX 304: QUY CÁCH, ĐẶC TÍNH, ỨNG DỤNG & BẢNG TRỌNG LƯỢNG CHUẨN

ỐNG INOX 304: QUY CÁCH, ĐẶC TÍNH, ỨNG DỤNG & BẢNG TRỌNG LƯỢNG CHUẨN

Zalo Zalo
Hotline tư vấn miễn phí: 0985396662