Bảng Giá Thép Tấm 2026: Cập Nhật Mới Nhất & Đầy Đủ Nhất
Tin Tức
Tin Tức
Bảng Giá Thép Tấm 2026: Cập Nhật Mới Nhất & Đầy Đủ Nhất
Bảng Giá Thép Tấm – Cập Nhật Mới Nhất & Đầy Đủ Nhất
1. Thép Tấm – Vật Liệu Không Thể Thiếu Trong Ngành Xây Dựng & Cơ Khí
Thép tấm là một trong những sản phẩm chủ lực được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng công trình, đóng tàu, sản xuất máy móc, kết cấu công nghiệp và dân dụng. Độ bền cao, khả năng chịu lực tuyệt vời, cùng sự đa dạng về độ dày và kích thước khiến thép tấm trở thành lựa chọn ưu tiên hàng đầu cho các nhà thầu và nhà sản xuất.

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
2. Bảng Giá Thép Tấm Cập Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Dưới đây là bảng giá thép tấm cán nóng được cập nhật mới nhất, áp dụng cho các độ dày phổ biến từ 1mm đến 50mm. Giá tham khảo dựa trên thị trường thép miền Nam và các tỉnh Bình Định trở vào, đã bao gồm VAT và phí vận chuyển trong nội thành.
A. Bảng giá thép tấm trơn (SS400 / A36 / Q235)
| Quy cách (độ dày × rộng × dài) (mm) | Khối lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đ/kg) | Thành tiền (đ/tấm) |
|---|---|---|---|
| 1,5 × 1250 × 2500 | 36,80 | 17.000 | 625.547 |
| 2 × 1250 × 2500 | 49,06 | 17.000 | 834.063 |
| 3 × 1500 × 6000 | 211,95 | 13.000 | 2.755.350 |
| 4 × 1500 × 6000 | 282,60 | 13.000 | 3.673.800 |
| 5 × 1500 × 6000 | 353,25 | 13.000 | 4.592.250 |
| 6 × 1500 × 6000 | 423,90 | 13.000 | 5.510.700 |
| 8 × 1500 × 6000 | 565,20 | 13.000 | 7.347.600 |
| 10 × 1500 × 6000 | 706,50 | 13.000 | 9.184.500 |
| 12 × 1500 × 6000 | 847,80 | 13.000 | 11.021.400 |
| 14 × 1500 × 6000 | 989,10 | 13.500 | 13.352.850 |
| 15 × 1500 × 6000 | 1.059,75 | 13.500 | 14.306.625 |
| 16 × 1500 × 6000 | 1.130,40 | 13.500 | 15.260.400 |
| 18 × 1500 × 6000 | 1.271,70 | 13.500 | 17.167.950 |
| 20 × 1500 × 6000 | 1.413,00 | 13.500 | 19.075.500 |
| 5 × 2000 × 6000 | 471,00 | 14.000 | 6.594.000 |
| 6 × 2000 × 6000 | 565,20 | 14.000 | 7.912.800 |
| 8 × 2000 × 6000 | 753,60 | 14.000 | 10.550.400 |
| 10 × 2000 × 6000 | 942,00 | 14.000 | 13.188.000 |
| 12 × 2000 × 6000 | 1.130,40 | 14.000 | 15.825.600 |
| 14 × 2000 × 6000 | 1.318,80 | 14.000 | 18.463.200 |
| 15 × 2000 × 6000 | 1.413,00 | 14.000 | 19.782.000 |
| 16 × 2000 × 6000 | 1.507,20 | 14.000 | 21.100.800 |
| 18 × 2000 × 6000 | 1.695,60 | 14.000 | 23.738.400 |
| 20 × 2000 × 6000 | 1.884,00 | 14.000 | 26.376.000 |
| 22 × 2000 × 6000 | 2.072,40 | 14.000 | 29.013.600 |
| 25 × 2000 × 6000 | 2.355,00 | 14.000 | 32.970.000 |
| 26 × 2000 × 6000 | 2.449,20 | 14.000 | 34.288.800 |
| 28 × 2000 × 6000 | 2.637,60 | 14.000 | 36.926.400 |
| 30 × 2000 × 6000 | 2.826,00 | 14.000 | 39.564.000 |
| 32 × 2000 × 6000 | 3.014,40 | 14.000 | 42.201.600 |
| 35 × 2000 × 6000 | 3.297,00 | 14.000 | 46.158.000 |
| 40 × 2000 × 6000 | 3.768,00 | 14.000 | 52.752.000 |
| 42 × 2000 × 6000 | 3.956,40 | 14.000 | 55.389.600 |
| 45 × 2000 × 6000 | 4.239,00 | 14.000 | 59.346.000 |
| 48 × 2000 × 6000 | 4.521,60 | 14.000 | 63.302.400 |
| 50 × 2000 × 6000 | 4.710,00 | 14.000 | 65.940.000 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0908.219.136 hoặc 0933.524.093
B. Bảng giá thép tấm trơn (A572 / Q345B)
| Quy cách (mm) | Khối lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đ/kg) | Thành tiền (đ/tấm) |
|---|---|---|---|
| 3 × 1500 × 6000 | 211,95 | 14.500 | 3.073.275 |
| 4 × 1500 × 6000 | 282,60 | 14.500 | 4.097.700 |
| 5 × 1500 × 6000 | 353,25 | 14.500 | 5.122.125 |
| 6 × 1500 × 6000 | 423,90 | 14.500 | 6.146.550 |
| 8 × 1500 × 6000 | 565,20 | 14.500 | 8.195.400 |
| 10 × 1500 × 6000 | 706,50 | 14.500 | 10.244.250 |
| 12 × 1500 × 6000 | 847,80 | 14.500 | 12.293.100 |
| 14 × 1500 × 6000 | 989,10 | 15.000 | 14.836.500 |
| 15 × 1500 × 6000 | 1.059,75 | 15.000 | 15.896.250 |
| 16 × 1500 × 6000 | 1.130,40 | 15.000 | 16.956.000 |
| 18 × 1500 × 6000 | 1.271,70 | 15.000 | 19.075.500 |
| 20 × 1500 × 6000 | 1.413,00 | 15.000 | 21.195.000 |
| 5 × 2000 × 6000 | 471,00 | 15.000 | 7.065.000 |
| 6 × 2000 × 6000 | 565,20 | 15.000 | 8.478.000 |
| 8 × 2000 × 6000 | 753,60 | 15.000 | 11.304.000 |
| 10 × 2000 × 6000 | 942,00 | 15.000 | 14.130.000 |
| 12 × 2000 × 6000 | 1.130,40 | 15.000 | 16.956.000 |
| 14 × 2000 × 6000 | 1.318,80 | 15.500 | 20.441.400 |
| 15 × 2000 × 6000 | 1.413,00 | 15.500 | 21.901.500 |
| 16 × 2000 × 6000 | 1.507,20 | 15.500 | 23.361.600 |
| 18 × 2000 × 6000 | 1.695,60 | 15.500 | 26.281.800 |
| 20 × 2000 × 6000 | 1.884,00 | 15.500 | 29.202.000 |
| 22 × 2000 × 6000 | 2.072,40 | 15.500 | 32.122.200 |
| 25 × 2000 × 6000 | 2.355,00 | 15.500 | 36.502.500 |
| 26 × 2000 × 6000 | 2.449,20 | 15.500 | 37.962.600 |
| 28 × 2000 × 6000 | 2.637,60 | 15.500 | 40.882.800 |
| 30 × 2000 × 6000 | 2.826,00 | 15.500 | 43.803.000 |
| 32 × 2000 × 6000 | 3.014,40 | 15.500 | 46.723.200 |
| 35 × 2000 × 6000 | 3.297,00 | 15.500 | 51.103.500 |
| 40 × 2000 × 6000 | 3.768,00 | 15.500 | 58.404.000 |
| 42 × 2000 × 6000 | 3.956,40 | 15.500 | 61.324.200 |
| 45 × 2000 × 6000 | 4.239,00 | 15.500 | 65.704.500 |
| 48 × 2000 × 6000 | 4.521,60 | 15.500 | 70.084.800 |
| 50 × 2000 × 6000 | 4.710,00 | 15.500 | 73.005.000 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0908.219.136 hoặc 0933.524.093
3. Lý Do Nên Chọn Thép Tấm Chúng Tôi
-
Nguồn gốc rõ ràng: Chúng tôi cung cấp thép tấm từ các nhà máy uy tín như Formosa, Posco, Hòa Phát với đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
-
Giá cạnh tranh: Cam kết giá tốt nhất thị trường với chính sách ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn.
-
Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống kho bãi rộng khắp miền Nam và các tỉnh Bình Định trở vào, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ.
-
Dịch vụ chuyên nghiệp: Tư vấn tận tình, hỗ trợ kỹ thuật, báo giá nhanh chóng và chính xác theo yêu cầu riêng biệt của khách hàng.
4. Ứng Dụng Đa Dạng – Phù Hợp Mọi Công Trình
Thép tấm có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
-
Xây dựng kết cấu khung nhà, cầu, cột trụ chịu lực
-
Sản xuất bồn bể chứa, bồn áp lực, tank dầu
-
Đóng tàu, chế tạo các thiết bị máy móc công nghiệp
-
Gia công cơ khí, chế tạo mặt bích, bản mã, chi tiết máy
5. Liên Hệ Ngay – Nhận Báo Giá & Hỗ Trợ Tư Vấn Miễn Phí
Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mọi dự án với bảng giá thép tấm cập nhật nhanh nhất và dịch vụ tận tâm. Hãy gọi ngay cho chúng tôi để nhận được báo giá chi tiết, ưu đãi đặc biệt và hỗ trợ kỹ thuật chính xác nhất.
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0972.659.683 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn


