Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam.

MẶT BÍCH MÙ (BLIND FLANGE)

MẶT BÍCH MÙ (BLIND FLANGE)

MẶT BÍCH MÙ (BLIND FLANGE)

Chi tiết sản phẩm

MẶT BÍCH MÙ (BLIND FLANGE)
Liên hệ
Mô tả

MẶT BÍCH MÙ (BLIND FLANGE) – GIẢI PHÁP BỊT KÍN ĐƯỜNG ỐNG CHUYÊN NGHIỆP

 

Mặt bích mù (Blind Flange) là loại mặt bích đặc, không có lỗ xuyên tâm, được sử dụng để bịt kín đầu ống, kết thúc hệ thống đường ống, hoặc đóng kín cửa ra vào của thiết bị áp lực như nồi hơi, bình chứa.
Đặc trưng của mặt bích mù là khả năng chịu áp suất và ứng suất cơ học rất cao, nhờ đó nó đảm bảo độ an toàn tuyệt đối cho hệ thống, đặc biệt trong môi trường áp suất lớn, nhiệt độ cao, hoặc chất lỏng ăn mòn.

Liên hệ ngay: 0906.821.335 – 0933.524.093 để nhận báo giá tốt nhất!

 

2. Cấu tạo & Vật liệu chế tạo

 

  • Hình dạng: Dạng tròn, phẳng, không có lỗ xuyên tâm.

  • Bề mặt làm kín (Facing): Raised Face (RF), Flat Face (FF), Ring Type Joint (RTJ).

  • Vật liệu phổ biến:

    • Thép carbon (A105, Q235, SS400)

    • Thép hợp kim (A182 F11, F22, F91)

    • Thép không gỉ (304/304L, 316/316L, Duplex)

    • Các loại thép hợp kim đặc biệt cho môi trường chịu ăn mòn mạnh.

 

3. Tiêu chuẩn áp dụng

 

Mặt bích mù được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:

  • ASME/ANSI B16.5: DN15 – DN600, Class 150 – 2500LB.

  • ASME B16.47 Series A/B: DN650 – DN2000, Class 75 – 900LB.

  • JIS B2220: 5K, 10K, 16K, 20K, 30K.

  • DIN/EN 1092-1: PN6, PN10, PN16, PN25, PN40.

  • BS 4504: PN6 – PN40.

 

4. Bảng quy cách đầy đủ (ASME B16.5 & B16.47)

 

DN (mm)

Inch

Class 150 (ØD mm)

Class 300 (ØD mm)

Class 600 (ØD mm)

Class 900 (ØD mm)

Class 1500 (ØD mm)

Class 2500 (ØD mm)

15

1/2"

90

95

95

120

120

135

20

3/4"

100

115

115

130

130

150

25

1"

110

125

125

150

150

165

32

1¼"

115

135

135

165

165

180

40

1½"

125

145

145

175

175

200

50

2"

150

165

165

190

190

215

65

2½"

180

190

190

215

215

240

80

3"

190

210

210

230

230

260

100

4"

230

255

275

300

320

355

125

5"

255

280

305

335

355

395

150

6"

280

320

345

375

395

445

200

8"

345

380

415

470

520

585

250

10"

405

445

470

540

585

650

300

12"

485

520

545

635

685

765

400

16"

595

650

675

775

835

915

500

20"

700

775

815

940

1005

1110

600

24"

815

915

940

1120

1165

1305

800

32"

1060

1170

1230

1420

1505

1670

1000

40"

1275

1415

1475

1695

1795

1985

1200

48"

1525

1665

1730

1985

2105

2325

1600

64"

2030

2185

2260

2590

2740

3045

2000

80"

2540

2700

2785

3200

3360

3760

 

Liên hệ ngay: 0906.821.335 – 0933.524.093 để nhận báo giá tốt nhất!

 

5. Ưu điểm nổi bật

 

  • Đảm bảo độ kín khít tuyệt đối, ngăn rò rỉ chất lỏng, khí.

  • Chịu được áp suất cao, môi trường khắc nghiệt.

  • Dễ tháo lắp, bảo trì và kiểm tra hệ thống.

  • Phù hợp nhiều tiêu chuẩn quốc tế: ASME, DIN, JIS, EN, BS.

 

6. Ứng dụng thực tế

 

  • Ngành dầu khí: hệ thống khai thác, đường ống dẫn dầu & khí đốt.

  • Ngành hóa chất & năng lượng: bình chịu áp lực, lò hơi, hệ thống xử lý hóa chất.

  • Ngành nước & PCCC: kết thúc đường ống cấp thoát nước, đường ống PCCC.

  • Công nghiệp nặng: đóng tàu, nhà máy thép, nhà máy nhiệt điện.

 

**** Liên hệ để nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật

 

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN

Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu

Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An

Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định

Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552

Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn

mặt bích mù, blind flange, mặt bích bịt, mặt bích thép mù, mặt bích mù tiêu chuẩn asme, mặt bích mù ansi, mặt bích mù din, mặt bích mù jis, mặt bích mù en1092, mặt bích mù pn16, mặt bích mù pn40, mặt bích mù class 150, mặt bích mù class 300, mặt bích mù class 600, mặt bích mù class 900, mặt bích mù class 1500, mặt bích mù class 2500, mặt bích mù giá rẻ, báo giá mặt bích mù, catalogue mặt bích mù, bảng tra mặt bích mù, kích thước mặt bích mù, mặt bích mù thép carbon, mặt bích mù inox, mặt bích mù thép hợp kim, mặt bích mù PN10, mặt bích mù PN25, mặt bích mù PN63, mặt bích mù BS4504, blind flange supplier, blind flange manufacturer, blind flange price, blind flange weight chart, blind flange dimensions, blind flange standard, blind flange size chart, blind flange pressure rating, mặt bích mù tphcm, mặt bích mù hà nội.

Lượt xem: 684

mặt bích mù, blind flange, mặt bích bịt, mặt bích thép mù, mặt bích mù tiêu chuẩn asme, mặt bích mù ansi, mặt bích mù din, mặt bích mù jis, mặt bích mù en1092, mặt bích mù pn16, mặt bích mù pn40, mặt bích mù class 150, mặt bích mù class 300, mặt bích mù class 600, mặt bích mù class 900, mặt bích mù class 1500, mặt bích mù class 2500, mặt bích mù giá rẻ, báo giá mặt bích mù, catalogue mặt bích mù, bảng tra mặt bích mù, kích thước mặt bích mù, mặt bích mù thép carbon, mặt bích mù inox, mặt bích mù thép hợp kim, mặt bích mù PN10, mặt bích mù PN25, mặt bích mù PN63, mặt bích mù BS4504, blind flange supplier, blind flange manufacturer, blind flange price, blind flange weight chart, blind flange dimensions, blind flange standard, blind flange size chart, blind flange pressure rating, mặt bích mù tphcm, mặt bích mù hà nội.

MẶT BÍCH MÙ (BLIND FLANGE)

MẶT BÍCH MÙ (BLIND FLANGE)

MẶT BÍCH MÙ (BLIND FLANGE)

Zalo Zalo
Hotline tư vấn miễn phí: 0985396662