Ống Thép Hàn Phi 101.6mm
Ống Thép Hàn Phi 101.6mm
Ống Thép Hàn Phi 101.6mm
Chi tiết sản phẩm
Ống Thép Hàn Phi 101.6mm – Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn Và Ứng Dụng Thực Tế
Ống thép hàn phi 101.6mm là loại ống thép có đường kính ngoài 101.6mm, được sản xuất theo công nghệ hàn dọc (ERW) hoặc hàn xoắn (SAW), đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về cơ tính, độ bền và khả năng chịu áp lực. Sản phẩm này được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống công nghiệp, kết cấu thép và PCCC nhờ đặc tính chắc chắn, kinh tế và dễ thi công.

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
1. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Đường kính ngoài (OD) |
101.6 mm |
|
Độ dày thành ống |
3.0 mm – 12.0 mm |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6m – 12m (có thể cắt theo yêu cầu) |
|
Công nghệ sản xuất |
Hàn điện trở (ERW) hoặc hàn xoắn (SAW) |
|
Vật liệu chế tạo |
Thép carbon C20, C30, hoặc tương đương |
|
Tiêu chuẩn áp dụng |
ASTM A53/A500, JIS G3444, EN 10219, ISO 3183 |
2. Thành Phần Hóa Học (Theo ASTM A53 Grade B)
|
Nguyên tố |
Hàm lượng (%) |
|---|---|
|
Carbon (C) |
≤ 0.30 |
|
Mangan (Mn) |
1.20 max |
|
Photpho (P) |
≤ 0.05 |
|
Lưu huỳnh (S) |
≤ 0.045 |
3. Cơ Tính Đặc Trưng
-
Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 240 MPa
-
Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 415 MPa
-
Độ giãn dài tương đối: ≥ 20%
4. Quy Trình Sản Xuất
-
Cắt thép cuộn: Chuẩn bị nguyên liệu theo khổ tiêu chuẩn.
-
Tạo hình: Uốn cuộn thép thành dạng ống tròn bằng máy cán.
-
Hàn nối: Sử dụng công nghệ hàn điện trở (ERW) hoặc hàn xoắn (SAW).
-
Xử lý mối hàn: Làm sạch, mài nhẵn để đạt độ thẩm mỹ và bền chắc.
-
Kiểm tra chất lượng: Siêu âm, thử áp lực thủy lực, kiểm tra kích thước.
-
Xử lý bề mặt: Sơn đen hoặc mạ kẽm nhúng nóng để chống ăn mòn.
5. Đặc Điểm Nổi Bật
✔ Chịu tải trọng và áp lực tốt, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
✔ Độ chính xác kích thước cao, bề mặt nhẵn, mối hàn bền chắc.
✔ Giá thành kinh tế, rẻ hơn ống thép đúc 15–30%.
✔ Dễ thi công, có thể cắt, hàn, gia công cơ khí linh hoạt.
6. Ứng Dụng Thực Tế
-
Hệ thống PCCC: Đường ống dẫn nước chữa cháy cho tòa nhà, nhà xưởng.
-
Ngành công nghiệp: Đường ống dẫn khí, dầu, hóa chất.
-
Kết cấu thép: Khung nhà xưởng, cột, giàn chịu lực.
-
Giao thông – hạ tầng: Ống bảo vệ cáp điện, ống dẫn nước áp lực.
-
Ngành cơ khí chế tạo: Làm trục, khung và chi tiết máy.
7. Bảng Quy Cách Ống Thép Hàn Phi 101.6mm
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng cây 6m (kg) |
|---|---|---|
|
3.0 |
7.20 |
43.20 |
|
4.0 |
9.40 |
56.40 |
|
5.0 |
11.60 |
69.60 |
|
6.0 |
13.80 |
82.80 |
|
8.0 |
18.20 |
109.20 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
(Bảng quy đổi theo công thức trọng lượng ống thép: [(OD – WT) × WT × 0.02466] × chiều dài)
Ống thép hàn phi 101.6mm là giải pháp tối ưu cho các công trình công nghiệp và dân dụng nhờ độ bền cao, chi phí hợp lý, tiêu chuẩn quốc tế. Đây là lựa chọn hàng đầu cho hệ thống đường ống kỹ thuật, kết cấu thép, và PCCC trong các dự án hiện đại.
***** Liên hệ để nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn

ống thép hàn phi 101.6mm, ống thép hàn 101.6, ống thép hàn đường kính 101.6mm, thông số ống thép hàn phi 101.6, trọng lượng ống thép hàn phi 101.6, ống thép hàn dày phi 101.6, tiêu chuẩn ống thép hàn phi 101.6mm, quy cách ống thép hàn phi 101.6mm, kích thước ống thép hàn phi 101.6, ống thép hàn phi 101.6 dùng cho PCCC, ống thép hàn phi 101.6 công nghiệp, ống thép hàn phi 101.6 chịu áp lực, bảng tra ống thép hàn phi 101.6mm, ống thép hàn phi 101.6 mạ kẽm, ứng dụng ống thép hàn phi 101.6, giá ống thép hàn phi 101.6mm, giá ống thép hàn 101.6, giá ống hàn phi 101.6 mới nhất, báo giá ống thép hàn phi 101.6, đơn giá ống thép hàn phi 101.6, giá ống thép hàn phi 101.6 tại nhà máy, giá thép hàn phi 101.6 cập nhật, giá ống hàn 101.6 cho PCCC, giá thép ống hàn phi 101.6 dày 6mm, bảng giá ống thép hàn phi 101.6mm, ống thép hàn phi 101.6 tại Quảng Ngãi, ống thép hàn phi 101.6 tại Bình Định, ống thép hàn phi 101.6 tại Phú Yên, ống thép hàn phi 101.6 tại Khánh Hòa, ống thép hàn phi 101.6 tại Ninh Thuận, ống thép hàn phi 101.6 tại Bình Thuận, ống thép hàn phi 101.6 tại Đồng Nai, ống thép hàn phi 101.6 tại Bình Dương, ống thép hàn phi 101.6 tại TP Hồ Chí Minh, ống thép hàn phi 101.6 tại Cà Mau
ống thép hàn phi 101.6mm, ống thép hàn 101.6, ống thép hàn đường kính 101.6mm, thông số ống thép hàn phi 101.6, trọng lượng ống thép hàn phi 101.6, ống thép hàn dày phi 101.6, tiêu chuẩn ống thép hàn phi 101.6mm, quy cách ống thép hàn phi 101.6mm, kích thước ống thép hàn phi 101.6, ống thép hàn phi 101.6 dùng cho PCCC, ống thép hàn phi 101.6 công nghiệp, ống thép hàn phi 101.6 chịu áp lực, bảng tra ống thép hàn phi 101.6mm, ống thép hàn phi 101.6 mạ kẽm, ứng dụng ống thép hàn phi 101.6, giá ống thép hàn phi 101.6mm, giá ống thép hàn 101.6, giá ống hàn phi 101.6 mới nhất, báo giá ống thép hàn phi 101.6, đơn giá ống thép hàn phi 101.6, giá ống thép hàn phi 101.6 tại nhà máy, giá thép hàn phi 101.6 cập nhật, giá ống hàn 101.6 cho PCCC, giá thép ống hàn phi 101.6 dày 6mm, bảng giá ống thép hàn phi 101.6mm, ống thép hàn phi 101.6 tại Quảng Ngãi, ống thép hàn phi 101.6 tại Bình Định, ống thép hàn phi 101.6 tại Phú Yên, ống thép hàn phi 101.6 tại Khánh Hòa, ống thép hàn phi 101.6 tại Ninh Thuận, ống thép hàn phi 101.6 tại Bình Thuận, ống thép hàn phi 101.6 tại Đồng Nai, ống thép hàn phi 101.6 tại Bình Dương, ống thép hàn phi 101.6 tại TP Hồ Chí Minh, ống thép hàn phi 101.6 tại Cà Mau
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ


