THÉP HỘP 250x250MM
THÉP HỘP 250x250MM
THÉP HỘP 250x250MM
Chi tiết sản phẩm
THÉP HỘP 250x250MM – KẾT CẤU THÉP CỠ LỚN CHỊU LỰC CAO, ỔN ĐỊNH VƯỢT TRỘI
Thép hộp 250x250mm là loại thép hộp vuông kích thước rất lớn, được thiết kế để phục vụ các kết cấu chịu lực trọng tải cực cao, yêu cầu khả năng ổn định lâu dài và thi công chính xác trong các dự án công nghiệp nặng, công trình hạ tầng kỹ thuật lớn như cầu cảng, hệ thống giàn đỡ điện gió, trụ nhà máy công nghiệp cao tầng, showroom kết cấu thép lớn, sân vận động thép không gian...
Với thiết diện 250mm x 250mm và độ dày từ 6.0mm đến 20.0mm (thậm chí có thể đặt riêng lên đến 25.0mm), loại thép này không chỉ đảm bảo khả năng chịu uốn, nén, xoắn vượt trội, mà còn dễ dàng tích hợp vào hệ kết cấu tổ hợp, khung hàn lớn.
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
II. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Thuộc tính | Giá trị kỹ thuật |
|---|---|
| Kích thước danh định | 250mm x 250mm |
| Độ dày phổ biến | 6.0 – 8.0 – 10.0 – 12.0 – 14.0 – 16.0 – 18.0 – 20.0 – (25.0 theo yêu cầu) |
| Chiều dài cây | 6m, 12m, hoặc cắt theo bản vẽ kỹ thuật |
| Chủng loại | Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng |
| Mác thép | Q345B, Q355B, ASTM A500 Gr.B/C, S355J2H |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM A500, EN 10210, GB/T 6728 |
| Bề mặt hoàn thiện | Cán đen, mạ kẽm nhúng nóng, sơn chống gỉ epoxy, sơn PU chống thời tiết |
III. Bảng khối lượng thép hộp 250x250mm (dài 6m)
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| 250 x 250 | 3.0 | 21.12 | 126.72 |
| 250 x 250 | 4.0 | 27.96 | 167.76 |
| 250 x 250 | 5.0 | 34.68 | 208.08 |
| 250 x 250 | 6.0 | 41.28 | 247.68 |
| 250 x 250 | 8.0 | 54.24 | 325.44 |
| 250 x 250 | 10.0 | 67.08 | 402.48 |
| 250 x 250 | 12.0 | 79.80 | 478.80 |
| 250 x 250 | 14.0 | 92.40 | 554.40 |
| 250 x 250 | 16.0 | 104.88 | 629.28 |
| 250 x 250 | 18.0 | 117.24 | 703.44 |
| 250 x 250 | 20.0 | 129.48 | 776.88 |
| 250 x 250 | 22.0 | 141.60 | 849.60 |
| 250 x 250 | 25.0 | 160.20 | 961.20 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
IV. Tính chất cơ lý theo mác thép
| Mác thép | Giới hạn chảy Fy (MPa) | Cường độ kéo Fu (MPa) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
| Q345B | ≥ 345 | 470 – 630 | ≥ 21 |
| ASTM A500 Gr.C | ≥ 345 | ≥ 450 | ≥ 21 |
| S355J2H (EN 10210) | ≥ 355 | 510 – 680 | ≥ 20 |
V. Ưu điểm vượt trội của thép hộp 250x250mm
-
Siêu chịu lực: Đáp ứng tải trọng nặng trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
-
Tối ưu không gian thi công: Thay thế nhiều tiết diện nhỏ, giảm chi tiết liên kết.
-
Thẩm mỹ kiến trúc công nghiệp: Bề mặt mịn, sắc nét, dễ phủ sơn trang trí.
-
Tương thích hệ kết cấu tổ hợp: Dễ thi công với bulong, tấm đế, liên kết bản mã.
-
Hiệu quả kinh tế lâu dài: Bền bỉ trong thời gian dài, chi phí bảo trì thấp.
VI. Ứng dụng thực tế
| Lĩnh vực ứng dụng | Chi tiết sử dụng |
|---|---|
| Nhà máy công nghiệp lớn | Dầm chính, cột trụ, khung giằng nhà xưởng quy mô lớn |
| Kết cấu điện gió, điện mặt trời | Trụ đỡ thiết bị, hệ giằng cánh tay, bệ khung chịu tải |
| Sân vận động – trung tâm triển lãm | Cột khung thép lớn, giàn mái không gian siêu rộng |
| Kết cấu cầu cảng – cảng biển | Trụ đỡ container, hệ đỡ cần cẩu, khung kỹ thuật |
| Cơ khí chế tạo – máy công nghiệp | Khung máy móc cỡ lớn, bệ đỡ cơ cấu truyền động công suất cao |
VII. Tiêu chuẩn kiểm định & hồ sơ
-
Chứng chỉ CO, CQ, MTC đầy đủ
-
Hỗ trợ UT, MT (siêu âm, từ tính) nếu yêu cầu
-
Kiểm tra dung sai kích thước và độ dày thực tế
-
Hỗ trợ bản vẽ chi tiết, hồ sơ kỹ thuật, tra tải trọng
Thép hộp 250x250mm là dòng thép hộp vuông siêu lớn, đóng vai trò chủ lực trong các hệ kết cấu đòi hỏi tải trọng lớn, ổn định dài hạn và tính kỹ thuật chính xác. Với thiết diện rộng, độ dày đa dạng và tiêu chuẩn quốc tế, đây là giải pháp lý tưởng để tăng độ an toàn, tối ưu hóa thi công và nâng cao độ bền cho công trình quy mô lớn.
**** Liên hệ để nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn

giá thép hộp 250x250 hôm nay, báo giá thép hộp vuông 250x250, thép hộp 250x250 dày 10 ly giá bao nhiêu, đơn giá thép hộp 250x250, giá thép hộp mạ kẽm 250x250, bảng giá thép hộp vuông 250x250 mới nhất, thép hộp 250x250 tại TPHCM, thép hộp 250x250 Bà Rịa – Vũng Tàu, thép hộp 250x250 Bình Dương, thép hộp 250x250 Đồng Nai, thép hộp 250x250 Cần Thơ, thép hộp 250x250 An Giang, thép hộp 250x250 Kiên Giang, thép hộp 250x250 Cà Mau, thép hộp 250x250 Khánh Hòa, thép hộp 250x250 Đà Nẵng, thép hộp 250x250 Quảng Nam, thép hộp 250x250 Bình Thuận, thép hộp vuông 250x250, trọng lượng thép hộp 250x250, bảng khối lượng thép hộp vuông 250x250, tiêu chuẩn ASTM A500 250x250, thép hộp 250x250 S355J2H, thép hộp vuông chịu lực cực lớn, nhà máy sản xuất thép hộp lớn, bản vẽ kết cấu dùng thép hộp vuông lớn
giá thép hộp 250x250 hôm nay, báo giá thép hộp vuông 250x250, thép hộp 250x250 dày 10 ly giá bao nhiêu, đơn giá thép hộp 250x250, giá thép hộp mạ kẽm 250x250, bảng giá thép hộp vuông 250x250 mới nhất, thép hộp 250x250 tại TPHCM, thép hộp 250x250 Bà Rịa – Vũng Tàu, thép hộp 250x250 Bình Dương, thép hộp 250x250 Đồng Nai, thép hộp 250x250 Cần Thơ, thép hộp 250x250 An Giang, thép hộp 250x250 Kiên Giang, thép hộp 250x250 Cà Mau, thép hộp 250x250 Khánh Hòa, thép hộp 250x250 Đà Nẵng, thép hộp 250x250 Quảng Nam, thép hộp 250x250 Bình Thuận, thép hộp vuông 250x250, trọng lượng thép hộp 250x250, bảng khối lượng thép hộp vuông 250x250, tiêu chuẩn ASTM A500 250x250, thép hộp 250x250 S355J2H, thép hộp vuông chịu lực cực lớn, nhà máy sản xuất thép hộp lớn, bản vẽ kết cấu dùng thép hộp vuông lớn
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: 20.000.000đ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ



