Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam.

Tôn Kẽm Nam Kim GI Z80–Z600

Tôn Kẽm Nam Kim GI Z80–Z600

Tôn Kẽm Nam Kim GI Z80–Z600

Chi tiết sản phẩm

Tôn Kẽm Nam Kim GI Z80–Z600
Liên hệ
Mô tả

Tôn Kẽm Nam Kim GI Z80–Z600 – Đa Dạng Lớp Mạ, Bền Bỉ Cho Mọi Công Trình

 

Tôn Kẽm Nam Kim là thép cán nguội được mạ kẽm nhúng nóng liên tục trên hai bề mặt, lớp phủ chứa khoảng 99% Zn, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và bảo vệ thép nền.

Sản phẩm có dải lớp mạ Z80–Z600, độ dày thép nền 0,25–3,75 mm, phù hợp sản xuất xà gồ, sàn deck, ống HVAC, ống thép mạ kẽm, nhà thép tiền chế, thiết bị gia dụng và sản phẩm cơ khí.

Thép Hoàng Ân cung cấp Tôn Kẽm Nam Kim dạng cuộn, hỗ trợ lựa chọn độ dày, khổ, lớp mạ và mác thép theo yêu cầu dự án.

 

1. Tôn Kẽm Nam Kim là gì?

 

Tôn Kẽm Nam Kim thuộc nhóm GI – Galvanized Coated Steel, sử dụng thép nền phủ lớp kẽm khoảng 99% Zn bằng công nghệ mạ nhúng nóng liên tục.

Dải lớp mạ:

Z80 – Z600 = 80–600 g/m²/2 mặt

Lớp kẽm giúp cách ly thép nền với môi trường, hạn chế oxy hóa và nâng cao tuổi thọ sản phẩm.

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0379.688.511 hoặc 0933.192.250

 

2. Ưu điểm Tôn Kẽm Nam Kim

 

Tôn Kẽm Nam Kim có những ưu điểm nổi bật:

Khả năng chống ăn mòn tốt

Lớp mạ rộng từ Z80 đến Z600

BMT từ 0,25 đến 3,75 mm

Khổ rộng 860–1.250 mm

Nhiều mác thép và cấp cơ tính

Dễ cán, chấn, dập, đột và tạo hình

Phù hợp cả xây dựng và sản xuất công nghiệp

Đặc biệt, BMT tới 3,75 mm giúp sản phẩm không chỉ dùng làm tôn mà còn thích hợp làm nguyên liệu cho các sản phẩm kết cấu và cơ khí.

 

3. Thông số kỹ thuật

 

Thông số

Tôn Kẽm Nam Kim

Loại sản phẩm

Galvanized Coated Steel – GI

Thành phần lớp phủ

Khoảng 99% Zn

Lớp mạ

Z80 – Z600

Khối lượng lớp mạ

80–600 g/m²/2 mặt

BMT

0,25–3,75 mm

Khổ rộng

860–1.250 mm

Bề mặt

Skin-pass / Non-skin-pass

Xử lý bảo vệ

Cr6+, Cr3+, Anti-fingerprint, Colored Anti-fingerprint, Oiling

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0379.688.511 hoặc 0933.192.250

 

4. Lớp mạ Z80–Z600 và công dụng

 

Ký hiệu Z thể hiện lớp phủ kẽm; con số phía sau là tổng khối lượng lớp mạ trên hai mặt.

Lớp mạ

Khối lượng mạ

Công dụng tham khảo

Z80

80 g/m²

Ống HVAC, cơ khí trong nhà, thiết bị gia dụng

Z120

120 g/m²

Ống hộp, cơ khí, xà gồ và ứng dụng xây dựng thông dụng

Z180

180 g/m²

Xà gồ, sàn deck, nhà thép tiền chế

Z275

275 g/m²

Xà gồ, deck, ống thép, sản phẩm ngoài trời

Z350

350 g/m²

Kết cấu yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao

Z450

450 g/m²

Công nghiệp và môi trường yêu cầu lớp mạ lớn

Z600

600 g/m²

Ứng dụng đặc thù yêu cầu lượng mạ rất cao

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0379.688.511 hoặc 0933.192.250

Lưu ý: Nam Kim công bố khả năng sản xuất lớp mạ trong dải 80–600 g/m²/2 mặt. Việc lựa chọn cấp Z cụ thể cần dựa trên tiêu chuẩn, môi trường và yêu cầu của sản phẩm.

 

5. Tiêu chuẩn Tôn Kẽm Nam Kim

 

Sản phẩm được sản xuất theo nhiều hệ tiêu chuẩn quốc tế:

Tiêu chuẩn

Mác thép tiêu biểu

JIS G3302

SGCC, SGCD1, SGC340, SGC400, SGC440, SGC570

AS 1397

G250, G300, G350, G450, G500, G550

ASTM A653/A653M

CS, SS33, SS37, SS40, SS50, SS60, SS70, SS80

EN 10346

DX51D, DX52D, DX53D, S220GD–S550GD

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0379.688.511 hoặc 0933.192.250

 

6. Cơ tính theo AS 1397

 

Mác

YS Min

TS Min

Độ giãn dài Min

G250

250 MPa

320 MPa

25%

G300

300 MPa

340 MPa

20%

G350

350 MPa

420 MPa

15%

G450

450 MPa

480 MPa

10%

G500

500 MPa

520 MPa

8%

G550

550 MPa

550 MPa

2%

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0379.688.511 hoặc 0933.192.250

Khi đặt hàng cần lựa chọn đồng thời BMT + mác thép + cơ tính + lượng mạ, đặc biệt đối với xà gồ, deck và sản phẩm kết cấu.

 

7. Ứng dụng Tôn Kẽm Nam Kim

 

 

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0379.688.511 hoặc 0933.192.250

 

8. Cách chọn Tôn Kẽm Nam Kim

 

Không nên chỉ lựa chọn theo giá/kg. Với đơn hàng kỹ thuật cần xác định tối thiểu:

BMT + khổ cuộn + mác thép + YS/TS + lượng mạ Z + xử lý bề mặt + môi trường sử dụng.

Ví dụ:

Ống gió HVAC: ưu tiên khả năng tạo hình và lớp mạ phù hợp.

Xà gồ: chú trọng BMT, giới hạn chảy và lượng mạ.

Sàn deck: cần đúng BMT và cơ tính thiết kế.

Ống thép: lựa chọn mác thép, độ dày và lớp mạ theo tiêu chuẩn thành phẩm.

 

9. Bảo hành

 

Tôn Kẽm Nam Kim được bảo hành chống thủng theo điều kiện và điều khoản bảo hành của Tôn Nam Kim.

Thời gian cụ thể phụ thuộc vào lớp mạ, môi trường, vị trí công trình và điều kiện sử dụng. Vì vậy không nên áp dụng một thời gian bảo hành chung cho toàn bộ dải GI Z80–Z600.

 

10. Báo giá Tôn Kẽm Nam Kim

 

Giá Tôn Kẽm Nam Kim thay đổi theo:

Độ dày BMT

Khổ cuộn

Lượng mạ Z80–Z600

Mác thép và cơ tính

Xử lý bề mặt

Trọng lượng cuộn

Số lượng đặt hàng

Yêu cầu xả băng/cắt tấm

Địa điểm giao hàng

Giá nguyên liệu tại thời điểm mua

Khách hàng mua nguyên liệu sản xuất ống gió, xà gồ, sàn deck hoặc ống thép nên gửi đầy đủ quy cách để Thép Hoàng Ân báo giá chính xác.

 

11. Tôn Kẽm Nam Kim tại Thép Hoàng Ân

 

Thép Hoàng Ân cung cấp Tôn Kẽm Nam Kim GI Z80–Z600 phục vụ nhà thầu, nhà máy HVAC, xà gồ, sàn deck, ống thép và cơ khí.

Hỗ trợ:

Tư vấn BMT và khổ cuộn

Lựa chọn Z80–Z600

Tư vấn JIS, ASTM, AS, EN

Lựa chọn mác thép và cơ tính

Tính khối lượng

CO/CQ theo yêu cầu

Giao hàng nhà máy và công trình

Thép Hoàng Ân – cung cấp Tôn Kẽm Nam Kim đa dạng độ dày, mác thép và lớp mạ cho xây dựng và sản xuất công nghiệp.

 

** Liên hệ để nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN

Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu

Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An

Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định

Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552

Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn

giá tôn kẽm Nam Kim, báo giá tôn kẽm Nam Kim, bảng giá tôn kẽm Nam Kim, giá tôn kẽm Z80 Nam Kim, giá tôn kẽm Z275 Nam Kim, tôn kẽm Nam Kim TPHCM, tôn kẽm Nam Kim Bình Dương, tôn kẽm Nam Kim Đồng Nai, tôn kẽm Nam Kim Bà Rịa Vũng Tàu, tôn kẽm Nam Kim Long An, tôn kẽm Nam Kim Tây Ninh, tôn kẽm Nam Kim Bình Phước, tôn kẽm Nam Kim Tiền Giang, tôn kẽm Nam Kim Cần Thơ, tôn kẽm Nam Kim Đà Nẵng, tôn kẽm Nam Kim Quảng Ngãi, tôn kẽm Nam Kim Bình Định, tôn kẽm Nam Kim Khánh Hòa, tôn kẽm Nam Kim Hải Phòng, tôn kẽm Nam Kim Hà Nội, tôn kẽm Nam Kim, tôn Nam Kim GI, tôn kẽm Z80, tôn kẽm Z120, tôn kẽm Z275, tôn kẽm Z600, thép cuộn mạ kẽm Nam Kim, tôn kẽm làm ống gió, tôn kẽm làm xà gồ, tôn kẽm làm sàn deck

Lượt xem: 3

giá tôn kẽm Nam Kim, báo giá tôn kẽm Nam Kim, bảng giá tôn kẽm Nam Kim, giá tôn kẽm Z80 Nam Kim, giá tôn kẽm Z275 Nam Kim, tôn kẽm Nam Kim TPHCM, tôn kẽm Nam Kim Bình Dương, tôn kẽm Nam Kim Đồng Nai, tôn kẽm Nam Kim Bà Rịa Vũng Tàu, tôn kẽm Nam Kim Long An, tôn kẽm Nam Kim Tây Ninh, tôn kẽm Nam Kim Bình Phước, tôn kẽm Nam Kim Tiền Giang, tôn kẽm Nam Kim Cần Thơ, tôn kẽm Nam Kim Đà Nẵng, tôn kẽm Nam Kim Quảng Ngãi, tôn kẽm Nam Kim Bình Định, tôn kẽm Nam Kim Khánh Hòa, tôn kẽm Nam Kim Hải Phòng, tôn kẽm Nam Kim Hà Nội, tôn kẽm Nam Kim, tôn Nam Kim GI, tôn kẽm Z80, tôn kẽm Z120, tôn kẽm Z275, tôn kẽm Z600, thép cuộn mạ kẽm Nam Kim, tôn kẽm làm ống gió, tôn kẽm làm xà gồ, tôn kẽm làm sàn deck

Tôn Kẽm Nam Kim GI Z80–Z600

Tôn Kẽm Nam Kim GI Z80–Z600

Tôn Kẽm Nam Kim GI Z80–Z600

Zalo Zalo
Hotline tư vấn miễn phí: 0985396662