Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam.

Xà gồ C

Xà gồ C

Xà gồ C

Chi tiết sản phẩm

Xà gồ C
Liên hệ
Mô tả

XÀ GỒ C – LỰA CHỌN KẾT CẤU LINH HOẠT CHO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

 

1. Đặc điểm kỹ thuật của xà gồ C

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093

Xà gồ C là một trong những loại xà gồ phổ biến trong ngành xây dựng nhờ thiết kế hình chữ C giúp lắp đặt dễ dàng và tối ưu khả năng chịu lực. Dưới đây là các đặc điểm kỹ thuật chính:

  • Vật liệu sản xuất: Thép cán nguội hoặc cán nóng, mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A653, JIS G3302, hoặc tiêu chuẩn tương đương.
  • Độ dày: Từ 1.5mm đến 3.5mm tùy theo yêu cầu kết cấu.
  • Chiều cao tiết diện: Thông thường từ 80mm - 300mm.
  • Bề rộng cánh: 40mm - 75mm, đảm bảo khả năng chịu lực và liên kết tốt.
  • Độ dài: Có thể sản xuất theo yêu cầu, thường từ 6m - 12m hoặc theo quy cách riêng.
  • Độ mạ thông dụng: Z120 - Z275 g/m², tùy vào môi trường sử dụng và yêu cầu chống ăn mòn.

 

2. Ứng dụng chuyên sâu của xà gồ C

 

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093

Xà gồ C được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp và dân dụng nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ thi công. Một số ứng dụng cụ thể gồm:

  • Khung kèo mái nhà xưởng, nhà thép tiền chế: Xà gồ C giúp tạo nên hệ khung chắc chắn cho các công trình nhà xưởng, kho bãi.
  • Xà gồ làm đòn tay mái: Hỗ trợ lợp mái nhà, kết hợp cùng tôn hoặc tấm panel để tạo nên kết cấu bền vững.
  • Hệ giằng, khung phụ trợ: Được sử dụng trong các hệ giằng tường, giằng mái nhằm tăng độ ổn định cho công trình.
  • Dầm đỡ sàn nhẹ, sàn gác: Ứng dụng trong công trình dân dụng, giúp tạo nên các hệ sàn có khả năng chịu tải tốt nhưng trọng lượng nhẹ.
  • Làm khung nhà lắp ghép, nhà container: Tận dụng thiết kế linh hoạt, dễ dàng gia công và lắp đặt.

 

3. Tại sao nên sử dụng xà gồ C thay vì các loại thép khác?

 

So với xà gồ Z và các dòng thép hộp, xà gồ C có một số lợi thế đặc biệt:

3.1. Cấu trúc đơn giản, dễ lắp đặt

  • Hình dạng chữ C giúp việc lắp đặt nhanh chóng và thuận tiện hơn so với xà gồ Z (vốn cần chồng lắp tại điểm nối).
  • Dễ dàng cắt, khoan lỗ, bắt bulong theo yêu cầu thiết kế.

3.2. Tiết kiệm chi phí và trọng lượng nhẹ

  • So với thép hộp, xà gồ C có trọng lượng nhẹ hơn với cùng khả năng chịu tải, giúp giảm chi phí nguyên vật liệu và vận chuyển.
  • Tận dụng hiệu quả trong các công trình có khẩu độ nhỏ đến trung bình.

3.3. Linh hoạt trong thiết kế

  • Có thể sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp thành cặp đôi để tăng khả năng chịu lực.
  • Phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau, từ nhà xưởng công nghiệp đến nhà dân dụng.

 

4. Lưu ý khi sử dụng xà gồ C

 

Để đảm bảo tuổi thọ và hiệu suất của xà gồ C, cần lưu ý các yếu tố sau:

  • Chọn độ dày phù hợp: Cần tính toán tải trọng mái, gió và điều kiện môi trường để chọn loại xà gồ có độ dày và kích thước phù hợp.
  • Bảo vệ chống ăn mòn: Nếu công trình nằm trong môi trường ẩm ướt hoặc gần biển, nên sử dụng xà gồ có lớp mạ kẽm cao hoặc phủ sơn chống gỉ.
  • Bổ sung hệ giằng: Đối với công trình có khẩu độ lớn, cần có hệ giằng ngang và giằng chéo để đảm bảo độ ổn định.
  • Thi công đúng tiêu chuẩn: Đảm bảo lắp đặt xà gồ đúng kỹ thuật, sử dụng bulong tiêu chuẩn và kiểm tra định kỳ để duy trì độ bền kết cấu.

5. Tổng kết

 

Xà gồ C là lựa chọn tối ưu cho các công trình có kết cấu nhẹ, lắp đặt nhanh và không yêu cầu tải trọng quá lớn. Với thiết kế đơn giản nhưng hiệu quả, xà gồ C giúp tối ưu hóa chi phí và đảm bảo độ bền cho công trình trong thời gian dài. Việc lựa chọn loại xà gồ phù hợp sẽ giúp tăng cường độ vững chắc của hệ mái, giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả thi công.

 

Công thức tính khối lượng xà gồ C

Khối lượng xà gồ C có thể tính theo công thức sau:

W=(B+2C)×t×L×ρ

Trong đó:

  • W : Khối lượng xà gồ (kg)
  • B : Chiều rộng thân xà gồ (mm)
  • C : Bề rộng cánh xà gồ (mm)
  • t: Độ dày xà gồ (mm)
  • L : Chiều dài xà gồ (m)
  • ρ : Khối lượng riêng của thép (7.85 g/cm³ hoặc 7850 kg/m³)

Lưu ý:

  • Công thức trên áp dụng cho thép tiêu chuẩn, chưa tính đến lớp mạ kẽm hoặc sơn phủ.
  • Trọng lượng thực tế có thể dao động tùy theo nhà sản xuất và phương pháp gia công.

Sử dụng công thức này giúp xác định chính xác khối lượng xà gồ C để tính toán vật tư, tối ưu chi phí vận chuyển và thi công.

 

Chiều cao (mm) Bề rộng cánh (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
80 40 1.5 1.95
80 40 2.0 2.60
100 50 1.5 2.40
100 50 2.0 3.20
125 50 1.8 3.60
125 50 2.5 4.90
150 65 2.0 4.80
150 65 2.5 5.80
175 65 2.0 5.50
175 65 2.5 6.90
200 75 2.0 6.10
200 75 2.5 7.50
250 75 2.5 8.90
250 75 3.0 10.60
300 75 3.0 11.80
300 75 3.5 13.70

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093

Ghi chú:

  • Trọng lượng có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và lớp mạ kẽm.
  • Xà gồ C thường được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn từ 6m - 12m, hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Khi sử dụng xà gồ C trong công trình, cần chọn độ dày và kích thước phù hợp để đảm bảo khả năng chịu tải và độ bền kết cấu.

Xà gồ C, Xà gồ C mạ kẽm, Báo giá xà gồ C, Kích thước xà gồ C, Trọng lượng xà gồ C, Xà gồ C thép, Xà gồ C đen, Xà gồ C 100x50, Xà gồ C 125x50, Xà gồ C 150x65, Xà gồ C 200x75, Xà gồ C 250x75, Xà gồ C 300x75, Xà gồ C giá rẻ, Xà gồ C chất lượng cao, Mua xà gồ C ở đâu, Xà gồ C cho nhà xưởng, Xà gồ C trong xây dựng, So sánh xà gồ C và Z, Ứng dụng của xà gồ C, Xà gồ C 1.5mm, Xà gồ C 2.0mm, Xà gồ C 2.5mm, Xà gồ C 3.0mm, Xà gồ C chống gỉ, Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng, Xà gồ C làm khung nhà, Xà gồ C lợp mái, Hệ giằng xà gồ C, Độ dày tiêu chuẩn xà gồ C

Lượt xem: 6009

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN

Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu

Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An

Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định

Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552

Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn

Xà gồ C, Xà gồ C mạ kẽm, Báo giá xà gồ C, Kích thước xà gồ C, Trọng lượng xà gồ C, Xà gồ C thép, Xà gồ C đen, Xà gồ C 100x50, Xà gồ C 125x50, Xà gồ C 150x65, Xà gồ C 200x75, Xà gồ C 250x75, Xà gồ C 300x75, Xà gồ C giá rẻ, Xà gồ C chất lượng cao, Mua xà gồ C ở đâu, Xà gồ C cho nhà xưởng, Xà gồ C trong xây dựng, So sánh xà gồ C và Z, Ứng dụng của xà gồ C, Xà gồ C 1.5mm, Xà gồ C 2.0mm, Xà gồ C 2.5mm, Xà gồ C 3.0mm, Xà gồ C chống gỉ, Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng, Xà gồ C làm khung nhà, Xà gồ C lợp mái, Hệ giằng xà gồ C, Độ dày tiêu chuẩn xà gồ C

Xà gồ C

Xà gồ C

Xà gồ C

Zalo Zalo
Hotline tư vấn miễn phí: 0985396662