THÉP TẤM ASTM A572 Gr.50
THÉP TẤM ASTM A572 Gr.50
THÉP TẤM ASTM A572 Gr.50
Chi tiết sản phẩm
THÉP TẤM ASTM A572 Gr.50 – THÉP CƯỜNG ĐỘ CAO PHỔ BIẾN CỦA MỸ
1. Giới thiệu thép tấm ASTM A572 Gr.50
Thép tấm ASTM A572 Gr.50 thuộc tiêu chuẩn ASTM A572/A572M của Hoa Kỳ, là mác thép hợp kim thấp, cường độ cao (HSLA – High Strength Low Alloy Steel). Đây là loại thép được sử dụng phổ biến trong các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực tốt, trọng lượng kết cấu nhẹ hơn so với các mác thép carbon thông thường như A36.
Đặc điểm nổi bật của A572 Gr.50:
-
Giới hạn chảy cao hơn A36 (345 MPa so với 250 MPa).
-
Khả năng hàn tốt nhờ hàm lượng carbon thấp.
-
Dùng nhiều trong cầu đường, nhà cao tầng, công nghiệp nặng.
-
Giảm trọng lượng kết cấu nhờ sử dụng thép cường độ cao.

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
2. Thành phần hóa học (Chemical Composition)
|
Nguyên tố |
Hàm lượng tối đa (%) |
Vai trò |
|---|---|---|
|
C (Carbon) |
≤ 0.23 |
Tăng độ bền nhưng vẫn đảm bảo hàn tốt |
|
Mn (Mangan) |
0.85 – 1.35 |
Cải thiện độ bền kéo, độ dẻo |
|
Si (Silicon) |
≤ 0.40 |
Tăng độ bền |
|
P (Phosphorus) |
≤ 0.035 |
Tạp chất, cần hạn chế |
|
S (Sulfur) |
≤ 0.045 |
Ảnh hưởng đến độ dai |
|
Nb, V |
0.01 – 0.05 |
Tăng cường độ chảy (hiệu ứng vi hợp kim) |
Nhận xét: A572 Gr.50 có hàm lượng hợp kim thấp, vi hợp kim hóa bằng Nb, V giúp tăng cường độ nhưng vẫn giữ tính hàn tốt.
3. Cơ tính cơ học (Mechanical Properties)
|
Chỉ tiêu |
Giá trị |
Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
Giới hạn chảy (Yield Strength) |
≥ 345 MPa |
Cao hơn A36 ~40% |
|
Độ bền kéo (Tensile Strength) |
450 – 620 MPa |
Khả năng chịu kéo đứt |
|
Độ giãn dài (Elongation) |
≥ 18% |
Dẻo, chống gãy giòn |
|
Độ va đập Charpy (20°C) |
27 J |
Độ dai va đập đạt yêu cầu kết cấu |
4. Quy cách sản xuất & cung cấp
-
Độ dày: 6 – 150 mm
-
Khổ rộng: 1.500 – 3.000 mm
-
Chiều dài: 6.000 – 12.000 mm hoặc theo yêu cầu
-
Bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), có thể phủ sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm.
Bảng khối lượng thép tấm A572 Gr.50 (khổ 1.500 × 6.000 mm)
|
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
|
6 |
424 |
30 |
2.120 |
|
8 |
565 |
32 |
2.261 |
|
10 |
706 |
36 |
2.542 |
|
12 |
847 |
40 |
2.824 |
|
14 |
989 |
45 |
3.178 |
|
16 |
1.130 |
50 |
3.532 |
|
18 |
1.271 |
55 |
3.885 |
|
20 |
1.412 |
60 |
4.238 |
|
22 |
1.553 |
65 |
4.592 |
|
25 |
1.765 |
70 |
4.946 |
|
28 |
1.976 |
75 |
5.299 |
|
26 |
1.835 |
80 |
5.653 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
5. Ứng dụng thực tế
-
Xây dựng cầu thép, cầu vượt, cầu cảng.
-
Nhà cao tầng, khung thép chịu lực, nhà xưởng quy mô lớn.
-
Kết cấu công nghiệp nặng, nhà máy, bồn bể dung tích lớn.
-
Kết cấu ngoài trời cần khả năng chịu tải và chống gió bão.
6. So sánh mác thép tương đương
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Đặc điểm |
|---|---|---|
|
ASTM (Mỹ) |
A572 Gr.50 |
Thép HSLA, giới hạn chảy ≥ 345 MPa |
|
JIS (Nhật) |
SM490 |
Cường độ tương đương, phổ biến trong kết cấu hàn |
|
EN (Châu Âu) |
S355JR |
Giới hạn chảy ≥ 355 MPa, có yêu cầu va đập |
|
GB (Trung Quốc) |
Q345B |
Phổ biến tại Trung Quốc, tương đương về cơ tính |
7. Ưu điểm & Lưu ý khi sử dụng
Ưu điểm: Giới hạn chảy cao → giảm trọng lượng kết cấu, tiết kiệm thép. Khả năng hàn tốt, thích hợp cho kết cấu hàn lớn. Được chấp nhận rộng rãi trong các dự án quốc tế.
Lưu ý: Cần phủ bảo vệ bề mặt khi sử dụng ngoài trời hoặc môi trường biển. Khi thiết kế, cần tuân thủ tiêu chuẩn hàn phù hợp để tránh nứt nóng.
8. Chứng chỉ & kiểm định
-
Mill Test Certificate (MTC) – ASTM A572 Gr.50
-
Báo cáo kiểm định cơ tính, hóa học, siêu âm (UT), từ tính (MT) nếu có yêu cầu.
9. Kết luận & Liên hệ
Thép tấm ASTM A572 Gr.50 là giải pháp tối ưu cho các công trình yêu cầu cường độ cao, kết cấu quy mô lớn và điều kiện làm việc khắc nghiệt. Với ưu điểm vượt trội về độ bền và tính hàn, A572 Gr.50 đang là lựa chọn hàng đầu trong xây dựng hạ tầng và công nghiệp nặng.
Liên hệ tư vấn kỹ thuật & báo giá thép tấm A572 Gr.50: 0906.821.335 – 0933.524.093
Liên hệ ngay với chúng tôi để có giá tốt
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn
thép tấm ASTM A572 Gr.50, tiêu chuẩn ASTM A572, giá thép A572 Gr.50, bảng quy cách thép A572, cơ tính thép A572 Gr.50, thành phần hóa học A572 Gr.50, báo giá thép A572 hôm nay, thép A572 cán nóng, thép A572 Gr.50 kết cấu, thép A572 ứng dụng, so sánh thép A572 và SM490, A572 Gr.50 và S355JR, A572 Q345B, mua thép tấm A572, đại lý thép tấm A572 Gr.50, chứng chỉ thép A572, quy cách thép A572 Gr.50, thông số kỹ thuật A572, nhà cung cấp thép A572 Gr.50, thép tấm A572 Đà Nẵng, thép tấm A572 Bình Định, thép tấm A572 Phú Yên, thép tấm A572 Khánh Hòa, thép tấm A572 Ninh Thuận, thép tấm A572 Bình Thuận, thép tấm A572 TP.HCM, thép tấm A572 Bình Dương, thép tấm A572 Đồng Nai, thép tấm A572 Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm A572 Long An, thép tấm A572 Tây Ninh, thép tấm A572 Tiền Giang, thép tấm A572 Cần Thơ, thép tấm A572 miền Nam
thép tấm ASTM A572 Gr.50, tiêu chuẩn ASTM A572, giá thép A572 Gr.50, bảng quy cách thép A572, cơ tính thép A572 Gr.50, thành phần hóa học A572 Gr.50, báo giá thép A572 hôm nay, thép A572 cán nóng, thép A572 Gr.50 kết cấu, thép A572 ứng dụng, so sánh thép A572 và SM490, A572 Gr.50 và S355JR, A572 Q345B, mua thép tấm A572, đại lý thép tấm A572 Gr.50, chứng chỉ thép A572, quy cách thép A572 Gr.50, thông số kỹ thuật A572, nhà cung cấp thép A572 Gr.50, thép tấm A572 Đà Nẵng, thép tấm A572 Bình Định, thép tấm A572 Phú Yên, thép tấm A572 Khánh Hòa, thép tấm A572 Ninh Thuận, thép tấm A572 Bình Thuận, thép tấm A572 TP.HCM, thép tấm A572 Bình Dương, thép tấm A572 Đồng Nai, thép tấm A572 Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm A572 Long An, thép tấm A572 Tây Ninh, thép tấm A572 Tiền Giang, thép tấm A572 Cần Thơ, thép tấm A572 miền Nam
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ


