THÉP TẤM EN 10028-2 – P355GH
THÉP TẤM EN 10028-2 – P355GH
THÉP TẤM EN 10028-2 – P355GH
Chi tiết sản phẩm
THÉP TẤM EN 10028-2 – P355GH – THÉP CHO BÌNH CHỊU ÁP LỰC CHÂU ÂU
1. Giới thiệu thép tấm P355GH
Thép tấm P355GH thuộc tiêu chuẩn EN 10028-2 của Châu Âu, được thiết kế chuyên biệt cho nồi hơi, bình chịu áp lực, bồn bể chứa khí và hóa chất. Đây là loại thép hợp kim thấp, có giới hạn chảy cao, độ bền tốt và khả năng hàn vượt trội.
Đặc điểm nổi bật:
-
Giới hạn chảy đạt 355 MPa.
-
Có yêu cầu thử va đập Charpy ở 20°C để đảm bảo độ dai trong điều kiện áp lực.
-
Tính hàn tốt, thường dùng trong công nghiệp dầu khí, năng lượng, hóa chất.
-
Chất lượng được kiểm soát nghiêm ngặt theo chuẩn Châu Âu.

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
2. Thành phần hóa học (Chemical Composition)
|
Nguyên tố |
Hàm lượng tối đa (%) |
Vai trò |
|---|---|---|
|
C (Carbon) |
≤ 0.20 |
Giữ tính hàn tốt |
|
Mn (Mangan) |
1.00 – 1.70 |
Tăng cường độ, độ dẻo |
|
Si (Silicon) |
0.40 |
Ổn định cấu trúc |
|
P (Phosphorus) |
≤ 0.025 |
Giảm giòn |
|
S (Sulfur) |
≤ 0.015 |
Ảnh hưởng đến độ dai |
|
Nb, V, Ti |
≤ 0.12 |
Vi hợp kim tăng giới hạn chảy |
3. Cơ tính cơ học (Mechanical Properties)
|
Chỉ tiêu |
Giá trị |
Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
Giới hạn chảy (Yield Strength) |
≥ 355 MPa |
Chịu áp lực cao |
|
Độ bền kéo (Tensile Strength) |
510 – 680 MPa |
Chịu tải trọng lớn |
|
Độ giãn dài (Elongation) |
≥ 19% |
Dẻo, dễ hàn |
|
Độ va đập Charpy (20°C) |
≥ 27 J |
Đảm bảo độ dai va đập |
4. Quy cách sản xuất & cung cấp
-
Độ dày: 6 – 150 mm
-
Khổ rộng: 1.500 – 3.000 mm
-
Chiều dài: 6.000 – 12.000 mm hoặc theo yêu cầu
-
Bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), có thể phủ dầu, sơn chống gỉ, kiểm định UT/RT đầy đủ.
Bảng khối lượng thép tấm P355GH (khổ 1.500 × 6.000 mm)
|
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
|
6 |
424 |
30 |
2.120 |
|
8 |
565 |
32 |
2.261 |
|
10 |
706 |
36 |
2.542 |
|
12 |
847 |
40 |
2.824 |
|
14 |
989 |
45 |
3.178 |
|
16 |
1.130 |
50 |
3.532 |
|
18 |
1.271 |
55 |
3.885 |
|
20 |
1.412 |
60 |
4.238 |
|
22 |
1.553 |
65 |
4.592 |
|
25 |
1.765 |
70 |
4.946 |
|
28 |
1.976 |
75 |
5.299 |
|
26 |
1.835 |
80 |
5.653 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
5. Ứng dụng thực tế
-
Nồi hơi công nghiệp, nồi hơi nhiệt điện.
-
Bình chịu áp lực, bình tích khí, bình hóa chất.
-
Bồn chứa dầu, khí hóa lỏng (LPG, LNG).
-
Công nghiệp lọc dầu, hóa chất, năng lượng tái tạo.
6. So sánh mác thép tương đương
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Đặc điểm |
|---|---|---|
|
EN (Châu Âu) |
P355GH |
Chuẩn Châu Âu, yêu cầu va đập 20°C |
|
ASTM (Mỹ) |
A516 Gr.70 |
Tương đương về cơ tính, phổ biến toàn cầu |
|
JIS (Nhật) |
SPV315 |
Dùng trong bình chịu áp lực |
|
GB (Trung Quốc) |
Q345R |
Thép áp lực phổ biến tại Trung Quốc |
7. Ưu điểm & Lưu ý khi sử dụng
Ưu điểm: Cường độ cao, khả năng hàn tốt, đạt tiêu chuẩn an toàn áp lực Châu Âu. Được tin dùng trong các dự án quốc tế.
Lưu ý: Nếu dùng trong môi trường nhiệt độ thấp (<0°C), nên chọn P355NL1 hoặc P355NL2 (có yêu cầu va đập ở -20°C hoặc -40°C). Ngoài trời cần phủ chống gỉ.
8. Chứng chỉ & kiểm định
-
Mill Test Certificate (MTC) – EN 10204 3.1/3.2
-
Thử kéo, thử va đập, UT/RT đầy đủ cho ứng dụng áp lực.
9. Kết luận & Liên hệ
Thép tấm EN 10028-2 – P355GH là lựa chọn tiêu chuẩn Châu Âu cho các ứng dụng nồi hơi và bình chịu áp lực. Với độ bền cao, khả năng hàn tốt và chứng chỉ quốc tế, P355GH đáp ứng những dự án dầu khí, hóa chất và năng lượng quy mô lớn.
Liên hệ báo giá và tư vấn kỹ thuật thép tấm P355GH: 0906.821.335 – 0933.524.093
Liên hệ ngay với chúng tôi để có giá tốt
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn
thép tấm P355GH, tiêu chuẩn EN 10028 P355GH, giá thép P355GH, bảng quy cách thép P355GH, cơ tính thép P355GH, thành phần hóa học P355GH, báo giá thép P355GH hôm nay, thép P355GH cán nóng, thép P355GH nồi hơi, thép P355GH bình chịu áp lực, thép P355GH ứng dụng, so sánh thép P355GH và A516, P355GH và SPV315, P355GH Q345R, mua thép tấm P355GH, đại lý thép tấm P355GH, chứng chỉ thép P355GH, quy cách thép P355GH, thông số kỹ thuật P355GH, nhà cung cấp thép P355GH, thép tấm P355GH Đà Nẵng, thép tấm P355GH Bình Định, thép tấm P355GH Phú Yên, thép tấm P355GH Khánh Hòa, thép tấm P355GH Ninh Thuận, thép tấm P355GH Bình Thuận, thép tấm P355GH TP.HCM, thép tấm P355GH Bình Dương, thép tấm P355GH Đồng Nai, thép tấm P355GH Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm P355GH Long An, thép tấm P355GH Tây Ninh, thép tấm P355GH Tiền Giang, thép tấm P355GH Cần Thơ, thép tấm P355GH miền Nam
thép tấm P355GH, tiêu chuẩn EN 10028 P355GH, giá thép P355GH, bảng quy cách thép P355GH, cơ tính thép P355GH, thành phần hóa học P355GH, báo giá thép P355GH hôm nay, thép P355GH cán nóng, thép P355GH nồi hơi, thép P355GH bình chịu áp lực, thép P355GH ứng dụng, so sánh thép P355GH và A516, P355GH và SPV315, P355GH Q345R, mua thép tấm P355GH, đại lý thép tấm P355GH, chứng chỉ thép P355GH, quy cách thép P355GH, thông số kỹ thuật P355GH, nhà cung cấp thép P355GH, thép tấm P355GH Đà Nẵng, thép tấm P355GH Bình Định, thép tấm P355GH Phú Yên, thép tấm P355GH Khánh Hòa, thép tấm P355GH Ninh Thuận, thép tấm P355GH Bình Thuận, thép tấm P355GH TP.HCM, thép tấm P355GH Bình Dương, thép tấm P355GH Đồng Nai, thép tấm P355GH Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm P355GH Long An, thép tấm P355GH Tây Ninh, thép tấm P355GH Tiền Giang, thép tấm P355GH Cần Thơ, thép tấm P355GH miền Nam
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ


