THÉP TẤM GB/T 1591 – Q345B
THÉP TẤM GB/T 1591 – Q345B
THÉP TẤM GB/T 1591 – Q345B
Chi tiết sản phẩm
THÉP TẤM GB/T 1591 – Q345B – THÉP KẾT CẤU HỢP KIM THẤP CƯỜNG ĐỘ CAO
1. Giới thiệu thép tấm Q345B
Thép tấm Q345B thuộc tiêu chuẩn GB/T 1591 của Trung Quốc, là mác thép low alloy high strength structural steel (thép hợp kim thấp, cường độ cao). Đây là loại thép được dùng rất phổ biến tại Trung Quốc và các nước châu Á nhờ giá thành hợp lý, tính cơ học cao và khả năng hàn tốt.
Đặc điểm nổi bật của Q345B:
-
Giới hạn chảy ≥ 345 MPa, cao hơn nhiều so với Q235B.
-
Hàm lượng hợp kim thấp, đảm bảo khả năng hàn.
-
Ứng dụng trong kết cấu chịu tải trọng nặng, công nghiệp nặng và cầu đường.
-
Là lựa chọn thay thế hiệu quả cho A572 Gr.50, SM490, S355JR.

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
2. Thành phần hóa học (Chemical Composition)
|
Nguyên tố |
Hàm lượng tối đa (%) |
Vai trò |
|---|---|---|
|
C (Carbon) |
≤ 0.20 |
Tăng bền nhưng vẫn hàn tốt |
|
Mn (Mangan) |
1.00 – 1.60 |
Nâng cao độ bền kéo |
|
Si (Silicon) |
0.50 |
Cải thiện cơ tính |
|
P (Phosphorus) |
≤ 0.035 |
Giảm giòn |
|
S (Sulfur) |
≤ 0.035 |
Ảnh hưởng độ dai |
|
Nb, V, Ti |
≤ 0.12 |
Vi hợp kim tăng giới hạn chảy |
3. Cơ tính cơ học (Mechanical Properties)
|
Chỉ tiêu |
Giá trị |
Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
Giới hạn chảy (Yield Strength) |
≥ 345 MPa |
Cường độ cao hơn Q235B ~50% |
|
Độ bền kéo (Tensile Strength) |
470 – 630 MPa |
Chịu tải trọng lớn |
|
Độ giãn dài (Elongation) |
≥ 20% |
Độ dẻo tốt, gia công thuận lợi |
|
Độ va đập Charpy (20°C) |
≥ 27 J |
Độ dai va đập đạt yêu cầu kết cấu |
4. Quy cách sản xuất & cung cấp
-
Độ dày: 6 – 150 mm
-
Khổ rộng: 1.500 – 3.000 mm
-
Chiều dài: 6.000 – 12.000 mm hoặc theo yêu cầu
-
Bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), có thể phủ sơn, mạ kẽm hoặc cắt plasma theo bản vẽ.
Bảng khối lượng thép tấm Q345B (khổ 1.500 × 6.000 mm)
|
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
|
6 |
424 |
30 |
2.120 |
|
8 |
565 |
32 |
2.261 |
|
10 |
706 |
36 |
2.542 |
|
12 |
847 |
40 |
2.824 |
|
14 |
989 |
45 |
3.178 |
|
16 |
1.130 |
50 |
3.532 |
|
18 |
1.271 |
55 |
3.885 |
|
20 |
1.412 |
60 |
4.238 |
|
22 |
1.553 |
65 |
4.592 |
|
25 |
1.765 |
70 |
4.946 |
|
28 |
1.976 |
75 |
5.299 |
|
26 |
1.835 |
80 |
5.653 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
5. Ứng dụng thực tế
-
Cầu đường, cầu cảng, kết cấu thép công nghiệp nặng.
-
Nhà cao tầng, nhà xưởng, kho bãi, khung thép.
-
Bồn bể áp lực lớn, silo, kết cấu ngoài trời.
-
Ngành năng lượng: trạm điện, kết cấu turbine gió.
6. So sánh mác thép tương đương
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Đặc điểm |
|---|---|---|
|
GB (Trung Quốc) |
Q345B |
Thép HSLA phổ biến tại Trung Quốc |
|
ASTM (Mỹ) |
A572 Gr.50 |
Cường độ tương đương, HSLA |
|
JIS (Nhật) |
SM490 |
Giới hạn chảy gần tương đương |
|
EN (Châu Âu) |
S355JR |
Yêu cầu va đập ở 20°C |
7. Ưu điểm & Lưu ý khi sử dụng
Ưu điểm: Cường độ cao, dễ hàn, giá thành cạnh tranh. Nguồn cung dồi dào từ các nhà máy Trung Quốc. Phù hợp cho nhiều dự án hạ tầng quy mô lớn.
Lưu ý: Khi dùng cho môi trường nhiệt độ thấp, nên chọn Q345C hoặc Q345D (có yêu cầu va đập ở 0°C hoặc -20°C). Ngoài trời cần phủ chống gỉ.
8. Chứng chỉ & kiểm định
-
Mill Test Certificate (MTC) – GB/T 1591 Q345B
-
Báo cáo kiểm định cơ tính, hóa học, UT, RT theo yêu cầu.
Thép tấm GB/T 1591 – Q345B là mác thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao được sử dụng phổ biến tại Trung Quốc và Việt Nam. Với giới hạn chảy ≥ 345 MPa, tính hàn tốt và giá cả hợp lý, Q345B là lựa chọn hiệu quả cho các công trình cầu đường, công nghiệp nặng và nhà thép quy mô lớn.
Liên hệ ngay với chúng tôi để có giá tốt
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn
thép tấm Q345B, tiêu chuẩn GB/T 1591 Q345B, giá thép Q345B, bảng quy cách thép Q345B, cơ tính thép Q345B, thành phần hóa học Q345B, báo giá thép Q345B hôm nay, thép Q345B cán nóng, thép Q345B kết cấu, thép Q345B ứng dụng, so sánh thép Q345B và A572, Q345B và SM490, Q345B S355JR, mua thép tấm Q345B, đại lý thép tấm Q345B, chứng chỉ thép Q345B, quy cách thép Q345B, thông số kỹ thuật Q345B, nhà cung cấp thép Q345B, thép tấm Q345B Đà Nẵng, thép tấm Q345B Bình Định, thép tấm Q345B Phú Yên, thép tấm Q345B Khánh Hòa, thép tấm Q345B Ninh Thuận, thép tấm Q345B Bình Thuận, thép tấm Q345B TP.HCM, thép tấm Q345B Bình Dương, thép tấm Q345B Đồng Nai, thép tấm Q345B Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm Q345B Long An, thép tấm Q345B Tây Ninh, thép tấm Q345B Tiền Giang, thép tấm Q345B Cần Thơ, thép tấm Q345B miền Nam
thép tấm Q345B, tiêu chuẩn GB/T 1591 Q345B, giá thép Q345B, bảng quy cách thép Q345B, cơ tính thép Q345B, thành phần hóa học Q345B, báo giá thép Q345B hôm nay, thép Q345B cán nóng, thép Q345B kết cấu, thép Q345B ứng dụng, so sánh thép Q345B và A572, Q345B và SM490, Q345B S355JR, mua thép tấm Q345B, đại lý thép tấm Q345B, chứng chỉ thép Q345B, quy cách thép Q345B, thông số kỹ thuật Q345B, nhà cung cấp thép Q345B, thép tấm Q345B Đà Nẵng, thép tấm Q345B Bình Định, thép tấm Q345B Phú Yên, thép tấm Q345B Khánh Hòa, thép tấm Q345B Ninh Thuận, thép tấm Q345B Bình Thuận, thép tấm Q345B TP.HCM, thép tấm Q345B Bình Dương, thép tấm Q345B Đồng Nai, thép tấm Q345B Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm Q345B Long An, thép tấm Q345B Tây Ninh, thép tấm Q345B Tiền Giang, thép tấm Q345B Cần Thơ, thép tấm Q345B miền Nam
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ


