THÉP TẤM ASTM A387: VẬT LIỆU CHỊU NHIỆT VÀ ÁP SUẤT CAO TRONG THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP
THÉP TẤM ASTM A387: VẬT LIỆU CHỊU NHIỆT VÀ ÁP SUẤT CAO TRONG THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP
THÉP TẤM ASTM A387: VẬT LIỆU CHỊU NHIỆT VÀ ÁP SUẤT CAO TRONG THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP
Chi tiết sản phẩm
THÉP TẤM ASTM A387 – VẬT LIỆU CHỊU NHIỆT VÀ ÁP SUẤT CAO TRONG THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP
ASTM A387 là tiêu chuẩn thép hợp kim Cr-Mo được cán nóng, tôi ram, dùng trong chế tạo bình chịu áp lực, nồi hơi, thiết bị trao đổi nhiệt làm việc ở nhiệt độ cao và áp suất lớn.
Đây là loại thép hợp kim thấp, có các thành phần Cr (chromium) và Mo (molybdenum) để tăng cường khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao, chống sunfat ăn mòn, chịu áp suất nội lớn, rất phù hợp trong ngành:
-
Nhà máy lọc dầu, hóa dầu
-
Nhà máy nhiệt điện, tua-bin hơi
-
Nhà máy phân bón, hóa chất
-
Nồi hơi công nghiệp, bình chịu áp lực tiêu chuẩn ASME

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0906.821.335 hoặc 0933.524.093
2. PHÂN LOẠI THEO CẤP ĐỘ (GRADE)
|
Grade |
Cr (%) |
Mo (%) |
Ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|---|
|
A387 Gr 11 |
1.00 – 1.50 |
0.45 – 0.65 |
Bình chịu áp, thiết bị hơi |
|
A387 Gr 12 |
1.00 – 1.50 |
0.90 – 1.10 |
Làm việc ở 540–590°C |
|
A387 Gr 22 |
2.00 – 2.50 |
0.90 – 1.10 |
Dùng cho lò hơi nhiệt độ cao |
|
A387 Gr 5 |
4.00 – 6.00 |
0.45 – 0.65 |
Thiết bị lò nồi cao cấp |
|
A387 Gr 9 |
8.00 – 10.00 |
0.90 – 1.10 |
Rất cao cấp, chống ăn mòn đặc biệt |
3. THÀNH PHẦN HÓA HỌC ĐIỂN HÌNH (THEO A387 GR 11 CLASS 2)
|
Thành phần |
Tỷ lệ (%) |
|---|---|
|
Carbon (C) |
0.05 – 0.15 |
|
Mangan (Mn) |
0.40 – 0.81 |
|
Phosphorus (P) |
≤ 0.025 |
|
Sulfur (S) |
≤ 0.025 |
|
Silicon (Si) |
0.50 – 1.00 |
|
Chromium (Cr) |
1.00 – 1.50 |
|
Molybdenum (Mo) |
0.45 – 0.65 |
4. CƠ TÍNH (MECHANICAL PROPERTIES – GR 11 CL2)
|
Thuộc tính |
Giá trị |
|---|---|
|
Giới hạn chảy (Yield Strength) |
≥ 275 MPa |
|
Độ bền kéo (Tensile Strength) |
485 – 620 MPa |
|
Độ giãn dài |
≥ 17% |
|
Độ dai va đập ở -20°C |
≥ 20 J (tùy Class) |
5. NHIỆT LUYỆN & HÀN
5.1 Nhiệt luyện (Class 1 vs Class 2)
-
Class 1: Không bắt buộc phải ram (tempering) sau cán.
-
Class 2: Được tôi và ram, cung cấp tính ổn định cơ tính cao hơn, thường dùng cho kết cấu yêu cầu nghiêm ngặt như ASME Section VIII Div. 1.
5.2 Hàn (Weldability)
Thép A387 có thể hàn tốt với điều kiện:
-
Làm nóng sơ bộ (preheat): từ 150°C trở lên, tùy độ dày.
-
Sau hàn, cần xử lý nhiệt hậu hàn (PWHT) để giảm ứng suất dư và phục hồi độ dai va đập.
6. ỨNG DỤNG THỰC TẾ
-
Bình chịu áp cao cho hệ thống trao đổi nhiệt, nồi hơi, trống hơi
-
Thiết bị lọc dầu khí làm việc ở 450–600°C
-
Ống sinh hơi, buồng đốt công nghiệp
-
Lò phản ứng hóa dầu trong điều kiện áp suất và ăn mòn nghiêm ngặt
7. TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG
|
ASTM A387 |
EN 10028-2 |
DIN |
JIS |
GB |
|---|---|---|---|---|
|
Gr 11 |
13CrMo4-5 |
13CrMo44 |
STBA 24 |
15CrMoR |
|
Gr 12 |
10CrMo9-10 |
10CrMo910 |
STBA 25 |
12Cr1MoVR |
|
Gr 22 |
13CrMoV9-10 |
14MoV63 |
STBA 26 |
12Cr2Mo1R |
Lưu ý: Dù tính chất tương đương, cần xác nhận kỹ theo từng ứng dụng áp lực và chuẩn ASME nếu có.
8. BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM A387
|
Độ dày (mm) |
1500 x 6000 mm |
2000 x 6000 mm |
2500 x 6000 mm |
|---|---|---|---|
|
6 |
423 |
564 |
705 |
|
8 |
564 |
752 |
940 |
|
10 |
705 |
940 |
1175 |
|
12 |
846 |
1128 |
1410 |
|
16 |
1128 |
1504 |
1880 |
|
20 |
1410 |
1880 |
2350 |
|
25 |
1763 |
2350 |
2938 |
|
32 |
2256 |
3008 |
3760 |
|
40 |
2820 |
3760 |
4700 |
|
50 |
3525 |
4700 |
5875 |
Lưu ý: Khối lượng trên được tính toán dựa trên mật độ thép tiêu chuẩn là 7.85 g/cm³. Đối với các loại thép hợp kim như ASTM A387, mật độ có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào thành phần hợp kim cụ thể. Vì vậy, khối lượng thực tế có thể chênh lệch một chút so với bảng trên.
-
Thép tấm ASTM A387 Grade 11 và 12: Phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu chịu nhiệt và áp suất cao, như nồi hơi, bình chịu áp lực trong ngành công nghiệp hóa chất và dầu khí.
-
Thép tấm ASTM A387 Grade 22 và 91: Thích hợp cho các môi trường làm việc ở nhiệt độ rất cao và áp suất lớn, thường được sử dụng trong ngành công nghiệp năng lượng và nhà máy điện.
thép tấm ASTM A387, thép A387 Gr 11, thép A387 Gr 22, thép tấm chịu nhiệt A387, thép nồi hơi A387, vật liệu chịu áp suất cao, bảng trọng lượng thép A387, tiêu chuẩn thép ASTM A387, giá thép A387 hôm nay, thép A387 cho bình chịu áp lực, ứng dụng thép A387, thép A387 có hàn được không, thành phần hóa học A387, cơ tính thép A387, độ bền kéo thép A387, thép A387 tôi ram, so sánh A387 và 13CrMo4-5, nhiệt luyện thép A387, thép hợp kim Cr-Mo, thép chịu ăn mòn sunfat, báo giá thép A387, giá thép A387 mới nhất, bảng giá thép A387 Gr 11, thép A387 nhập khẩu, thép A387 Bình Định, thép A387 Phú Yên, thép A387 Khánh Hòa, thép A387 Ninh Thuận, thép A387 Bình Thuận, thép A387 Bà Rịa Vũng Tàu, thép A387 TP.HCM, thép A387 Long An, thép A387 Tiền Giang, thép A387 Bến Tre, thép A387 Trà Vinh, thép A387 Vĩnh Long, thép A387 Sóc Trăng, thép A387 Bạc Liêu, thép A387 Cà Mau
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ


